Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh

Bạn đang xem: Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh tại lasting.edu.vn

Đối với người học tiếng Anh, động danh từ là một khái niệm không còn quá xa lạ với mọi người. Danh động từ là một trong những phần ngữ pháp quan trọng bởi nó không tuân theo một quy tắc nhất định nào, đòi hỏi người học phải dành thời gian trau dồi để nắm vững các cấu trúc từ. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu chi tiết về khái niệm danh động từ và cách sử dụng chúng.

Động từ trong tiếng Anh và những điều cần biết

danh-dong-tu-la-giDanh tiếng là gì? Vị trí của danh động từ?

– Danh động từ hay danh động từ là danh từ được thành lập bằng cách thêm đuôi “ing” vào sau động từ.

Ví dụ như đến, xây dựng,…

“”

– Danh động từ trong phủ định được thành lập bằng cách thêm “not” trước động từ đã được thêm “ing”.

Ví dụ: không làm, không mở,..

– Để làm rõ chủ ngữ của danh từ, danh động từ được thêm vào trước tính từ sở hữu.

Ví dụ: tôi bật điều hòa

danh-dong-tu-verb-ingDanh động từ với đặc tính của động từ kết thúc bằng -ing

Vị trí của danh động từ trong tiếng Anh

– Có thể đặt danh từ ở đầu câu để làm chủ ngữ. Ví dụ: Đọc tiếng Anh dễ hơn nói

– Sau động từ làm tân ngữ. Ví dụ: Cô ấy thích nấu ăn

– Sau động từ to be như một bổ ngữ. Ví dụ: Sở thích của cô ấy là đọc sách.

– Sau giới từ và liên từ: Ví dụ: He clean his room before going out with his friends

Xem thêm Động từ chuyển tiếp

Các trường hợp cần chú ý

Đi sau một số động từ/danh từ/tính từ như:

  • Anticipate: Đoán trước (Ví dụ: Tôi đoán trước gặp rắc rối → Tôi đoán trước khó khăn)
  • đánh giá cao: hoan nghênh
  • Tránh: tránh (Ví dụ: tránh ăn quá nhiều: Tránh ăn quá nhiều)
  • Cân nhắc: cân nhắc (Ví dụ: Chúng tôi đang cân nhắc việc đi sở thú → Chúng tôi đang cân nhắc việc đi sở thú)
  • Deny: phủ nhận (Ví dụ: Nam phủ nhận không biết gì về nó → Nam phủ nhận không biết gì về nó)
  • trì hoãn: trì hoãn
  • Detest: ghê tởm (Ví dụ: He detests Playing game: Anh ấy ghét chơi game)
  • Không thích: không thích
  • Sợ: sợ (Ví dụ: Tôi sợ bị ốm → Tôi sợ bị ốm)
  • Enjoy: tận hưởng (Anh ấy thích chơi bóng rổ → Anh ấy thích chơi bóng rổ)
  • Trốn thoát: thoát khỏi ( Tôi thoát khỏi sự trừng phạt của giáo viên → Tôi thoát khỏi sự trừng phạt của giáo viên của tôi)
  • suggest: gợi ý (Ví dụ: Lan đề nghị đi sở thú: Lan đề nghị đi sở thú)
  • Kết thúc: kết thúc (Lan đọc xong cuốn sách → Lan đọc xong cuốn sách)
  • Tha thứ: tha thứ (Ví dụ: Xin thứ lỗi cho tôi vì đã ngắt lời! → Xin thứ lỗi cho tôi vì đã cắt ngang.)
  • Involve: liên quan
  • Keep: tiếp tục (Ví dụ: Anh ấy vẫn yêu vợ: anh ấy vẫn tiếp tục yêu vợ.)
  • Postpone: trì hoãn (VD: Tôi hoãn gặp Huy → Tôi hoãn gặp Huy)
  • Ngăn chặn: Không ai có thể ngăn cản chúng ta kết hôn → Không ai có thể ngăn cản chúng ta kết hôn
  • Dừng lại: dừng lại (Ví dụ: Bạn nên ngừng nói chuyện trong lớp → Bạn nên ngừng nói chuyện trong giờ học)
  • Thực hành: thực hành
  • Save( sb rắc rối của): giải cứu
  • Hiểu hiểu
  • Ghi nhớ: Tôi nhớ làm bài tập → Tôi nhớ làm bài tập
  • Nhớ lại: hồi tưởng
  • Đề xuất: đưa ra
  • tha thứ: tha thứ, tha thứ

Sau một cụm từ đồng nghĩa, một thành ngữ là một danh động từ

  • Can’t help/can’t stand/can’t bear: chịu không nổi
  • It’s no use: vô ích
  • Có khó khăn (trong): gặp khó khăn trong việc gì?
  • A Waste of money/time: lãng phí tiền bạc/lãng phí thời gian
  • Đối tượng: đối tượng
  • Look forward to: mong chờ
  • Nó (không) đáng: (không) đáng
  • It’s no good: vô ích
  • Be busy (with): bận việc gì
  • Be (get) used to: làm quen với cái gì đó
  • Không có điểm nào: không có lý do
  • Thú nhận lớn: thú nhận

Sau giới từ là danh động từ

  • Tố cáo: tố cáo
  • Thích: thích
  • Lựa chọn: sự lựa chọn
  • nghi ngờ: nghi ngờ
  • Hãy quan tâm đến: quan tâm đến
  • Lý do vì: lý do về

bài tập mẫu để giúp xác định danh động từ đơn giản

Xác định danh động từ – Ving

  • tôi thích đọc
  • Gia đình tôi đang xem TV
  • Peter đang học một ngôn ngữ mới
  • Liên thích đọc về lịch sử
  • Tôi không thể đứng cười. buồn cười quá
  • Hôm nay bạn có vui không?
  • Đáp án: câu 1 – reading, 3 – studies, 4 – reading là động danh từ
  • Viết lại các câu sau sử dụng động từ
  • Cô ấy thích may quần áo cho gia đình cô ấy
  • Để đọc trong ánh sáng kém sẽ ảnh hưởng đến mắt của bạn
  • Jack đang lo lắng để làm tổn thương cảm xúc của bạn
  • Lily không thích ở nhà một mình
  • Báo cáo này làm cho tôi bận rộn

“”

Trả lời: Câu 1- Cô ấy thích may quần áo cho gia đình, Câu 2 – Đọc sách trong ánh sáng yếu sẽ ảnh hưởng đến mắt của bạn, 3 – ack lo lắng về việc làm tổn thương cảm xúc của bạn, 4 – Lily không thích ở nhà một mình, 5 – Tôi đang bận làm báo cáo này

Xem thêm danh từ cụ thể và trừu tượng

Những điều cần biết về danh động từ

phan-biet-danh-dong-tuPhân biệt danh động từ với động từ to-V – bí quyết học tiếng Anh

Động từ là một phần kiến ​​thức khiến nhiều người lúng túng và lúng túng khi bắt đầu học tiếng Anh. Quy tắc giúp phân biệt danh động từ và động từ nguyên thể. Danh động từ là một danh từ ở dạng V-ing, và động từ nguyên mẫu là một động từ ở dạng to-V.

  • Quy tắc 1: V-ing có thể là chủ ngữ, nhưng to-V thì không

Ví dụ: Đi bộ rất vui

  • Quy tắc 2: Sau tân ngữ chỉ người được dùng to-V

Ví dụ: Tôi mời cô ấy đi dự tiệc

  • Quy tắc 3: 2 chữ V không bao giờ ở cạnh nhau

Ví dụ sử dụng sai: Họ đang tiếp tục ăn

Cách dùng đúng là: Họ đang tiếp tục ăn

Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc biệt, động từ đi kèm với V-ing hoặc to -V vẫn được mà không làm thay đổi nghĩa. Ví dụ điển hình: begin, like, love,..

Ví dụ: Tôi thích bơi lội/Tôi thích bơi lội. Trong trường hợp này tất cả đều được chấp nhận

Với những kiến ​​thức tổng quan về danh động từ, CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC LASTING mong rằng bạn sẽ có được những gì cần thiết để bổ sung vốn tiếng Anh của mình, Hãy đón chờ những bài viết của CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC LASTING để cập nhật thêm kiến ​​thức nhé.

Bạn thấy bài viết Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn

Nhớ để nguồn bài viết này: Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh của website lasting.edu.vn

Chuyên mục: Tiếng Anh

Xem thêm chi tiết về Danh động từ là gì?. Khái niệm và cách sử dụng danh động từ trong tiếng Anh
Xem thêm bài viết hay:  Tìm hiểu Target audience là gì?

Viết một bình luận