Take over là gì? Toàn bộ cấu trúc take over đầy đủ nhất

Xem thêm những cách thức học tiếng Anh cực hay tại Trường TH Trảng Dài“

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/bai-tap-cau-truc-take-over.jpg">bài tập cấu trúc take over

Hãy chọn đán áp đúng nhất

1. Soon Hailey will __________ our cafe shop.

A. take over

B. take over from

C. taken over

 

2. Many people want to __________ Kelly as Store Manager.

A. take over

B. take over from

C. take charge

 

3. They do no’t need Becky __________.

A. take over

B. taken over

C. to take over

 

4. Last mont, James __________ the Lovey Dovey Company.

A. had take over

B. took over

C. taken over

 

5. The coworkers suggest Hang as the new leader. But she does no’t want to __________.

A. take it over

B. take over

C. takes over from

Đáp án:A-B-C-B-B

Sau đây là tất cả những san sẻ về vị trí và cách sử dụng take over, bạn hãy vận dụng những tri thức đã được san sẻ phía trên và làm hết các bài tập. Sau đó dò lại với kết quả xem mình đã đúng và hiểu được bao nhiêu % bài học ngày hôm nay các bạn nhé. Chúc các bạn có một kết quả học thật là tốt, và xoành xoạch có một thành tích học xuất sắc nhất nhé.

Anh ngữ Trường TH Trảng Dài

 

[rule_{ruleNumber}]

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

[rule_3_plain]

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

5/5 – (1 đánh giá)

Take over là một cụm động từ có động từ gốc là Take mang nhiều ý nghĩa và được sử dụng rất nhiều trong các câu từ hoạt động thường nhật diễn ra. Dù là cụm từ quá đỗi thân thuộc nhưng bạn liệu đã nắm hết những cấu trúc về cụm động từ này chưa. Hãy tham khảo ngay về cấu trúc Take over dưới bài viết này ngay nhé!cấu trúc Take over đơn giản nhấtTake over là gì

Mục lục bài viết

Take over là gìCách dùng từ take overCấu trúc Take overCấu trúc Take over somethingCấu trúc Take over from someoneNhững cụm từ đi với take overCác cụm từ đồng nghĩa với cụm từ take overMở rộng thêm các cụm động từ đi với TakeBài tập cấu trúc take over

Take over/ Took over/ Taken over được coi là một cụm động từ của động từ Take mang ý tức là sự tiếp quản một việc gì đó, thứ gì đó hoặc đang nắm quyền kiểm soát.“”Example:Mary is busy so Will is going to take over.Mary đang bận nên Will sẽ thay Mary tiếp quản.The messy situation we’re in is a sign that someone needs to take over.Tình huống này vô cùng lộn xộn nhưng mà chúng ta đang ở là một tín hiệu cho thấy người nào đó cần phải tiếp quản.Many employees say the company has been in dire need of restructuring since he took over. Nhiều viên chức nói rằng doanh nghiệp đang rất cần tái cấu trúc kể từ lúc ông tiếp quản.Cách dùng từ take overCấu trúc Take overLúc cụm từ Take over đứng riêng lẻ một mình thì sẽ mang ý tức là “tiếp quản”.Ví dụ:If no one takes over then this project will be doomed.Nếu ko người nào tiếp quản dự án này thì dự án này sẽ đổ bể.You should take over once she’ is gone.Bạn nên tiếp quản một lúc cô đấy điTime for someone to step up and take over.Đã tới lúc người nào đó bước lên và tiếp quản.Cấu trúc Take over somethingVới các cấu trúc Take over something mang ý tức là “tiếp quản một việc gì đó hay một cái gì” hoặc mang ý tức là““nắm quyền kiểm soát” Troye will take over the company when the CEO passes away.Troye sẽ tiếp quản doanh nghiệp lúc CEO từ trần.It is predicted that in a few days robots will take over the world.Người ta dự đoán rằng trong một vài ngày nữa robot sẽ chiếm lĩnh toàn cầu..I heard that someone took over the company.Tôi nghe nói rằng người nào đó đã tiếp quản doanh nghiệp.Cấu trúc Take over from someoneVới các cấu trúc Take over from someone sẽ được dùng để mô tả về hành động mang ý nghĩa “thay người nào tiếp quản”.Ví dụ:Jimmy will take over from her brother as the Manager.Jimmy sẽ tiếp quản từ anh trai cô đấy với tư cách là Người quản lý.I took over Andy as Head of Marketing last year.Tôi đã tiếp quản Andy làm Trưởng bộ phận Tiếp thị vào năm ngoái.No one wants to take over Nicki because the job is too hard.Ko người nào muốn tiếp quản Nicki vì công việc quá khó.Bạn có thể quan tâmcấu trúc describewhat do you meancome up withhow are you doingcách sử dụng you are welcomecấu trúc whethercấu trúc whilecấu trúc used tocấu trúc wishcấu trúc so that và such thatcấu trúc would rathercấu trúc providecấu trúc would you mindcấu trúc because because ofcấu trúc apologizecấu trúc be going tocấu trúc suggestcấu trúc either or neither norcấu trúc makecấu trúc this is the first timecấu trúc as soon ascấu trúc would you likecấu trúc avoidcấu trúc how longcấu trúc no soonercấu trúc like và asNhững cụm từ đi với take overnhững cụm từ đi với take overTừ vựngDịch nghĩaVí dụreplaceMang ý tức là thay thếI will replace her as the heroine.Tôi sẽ thay cô đấy làm nữ chínhassume the leadership ofMang ý tức là đảm đương vị trí lãnh đạo củaMr. Black has assumed the leadership role of Mr. Mosby.Ông Black đã đảm nhiệm vai trò lãnh đạo của ông Mosby..assumeMang ý tức là tiếp quảnThe new head of state will take office on July 19.Nguyên thủ quốc gia mới sẽ nhậm chức vào ngày 19/7.take chargeMang ý tức là nhận trách nhiệmMiss Annalise will be in charge of the class from now on.Cô Annalise sẽ phụ trách lớp từ hiện giờusurpMang ý tức là soán ngôi, cướp ngôi (thường dùng lúc người soán ngôi ko có quyền)Many citizens fear that those greedy people will usurp the power of the country.Nhiều người dân lo sợ rằng những kẻ tham lam đó sẽ cướp đoạt quyền lực của tổ quốc.overthrowMang ý tức là lật đổGovernments have been overthrown and failed.Chính phủ đã từng bị lật đổ và đánh bại.take the helm ofMang ý tức là nắm quyền kiểm soát (một tổ chức hay doanh nghiệp nào đó)Mark has enough power to take over the company, he just doesn’t want to..Mark có đủ quyền lực để nắm quyền lãnh đạo doanh nghiệp, chỉ là anh đấy ko muốn.“”Các cụm từ đồng nghĩa với cụm từ take overCụm từÝ nghĩaVí dụTake over/up the reinsMang ý nghĩa để kiểm soát một cái gì đó, đặc thù là một tổ chức hoặc một quốc giaImmediately after the coup, she took control of the government.Ngay sau cuộc đảo chính, bà nắm quyền kiểm soát chính phủ.BuyoutMang ý nghĩa Sắm lại ((trong kinh doanh) một tình huống trong đó một người hoặc một nhóm sắm tất cả cổ phần của một doanh nghiệp và do đó có quyền kiểm soát nó)In the midst of the company’s economic crisis, a management buy-out acquisition is likely.Trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế của doanh nghiệp, việc sắm lại quyền quản lý là có thể xảy ra.Gaining of controlMang ý nghĩa Giành quyền, có quyền kiểm soátAfter years of struggling, he finally took control.Sau nhiều năm vật lộn, cuối cùng anh cũng nắm quyền kiểm soát.MergerMang ý nghĩa Sự thống nhất (một dịp lúc hai hoặc nhiều doanh nghiệp hoặc tổ chức liên kết với nhau để tạo thành một doanh nghiệp lớn hơn)It was a young lawyer who advised that the two companies should have a discussion about mergers as well as acquisitions.Đó là một luật sư trẻ đã khuyên rằng hai doanh nghiệp nên có một cuộc thảo luận về việc sáp nhập cũng như sắm lại.AmalgamationMang ý nghĩa Sự thống nhất (Quá trình trong đó các tổ chức riêng lẻ thống nhất để tạo thành một tổ chức hoặc nhóm lớn hơn hoặc một tổ chức hoặc nhóm được thành lập theo cách này)The new company was formed by the merger of many small family companies.Doanh nghiệp mới được tạo nên bởi sự thống nhất của nhiều doanh nghiệp gia đình nhỏ..IncorporationMang ý nghĩa Tổ chức; sự sát nhập, thống nhất (Việc bao gồm một cái gì đó như một phần của cái gì đó lớn hơn)Frequent association is thought to have a strong relationship with màn chơi of success.Sự liên kết thường xuyên được cho là có mối quan hệ chặt chẽ với mức độ thành công.PrevailMang ý nghĩa Có được quyền kiểm soát hoặc tác độngThat stereotype is really common among the lower, middle and upper classes.Thành kiến ​​đó thực sự rộng rãi ở các từng lớp thấp, trung lưu và thượng lưu.SucceedMang ý nghĩa Kế tiếp một người hoặc một vật khácJenny will follow in his father’s footsteps when he retires, which means she will follow in his footsteps after graduation.Jenny sẽ theo bước chân của cha mình lúc ông nghỉ hưu, có tức là cô đấy sẽ tiếp bước ông sau lúc tốt nghiệp.Mở rộng thêm các cụm động từ đi với TakeTo take a turn for the worse: Mang ý tức là có Chiều hướng xấu điTo take a swipe at the ball: Mang ý tức là đánh bóng hết sức mạnhTo take a sniff at a rose: Mang ý tức là ngửi một cái bông hồngTo take back one’s word: Mang ý tức là Lấy lại lời hứa, ko giữ lời hứaTo take a peek at what was hidden in the cupboard: Mang ý tức là Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chénTo take breath: Mang ý tức là Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sứcTo take for granted: Mang ý tức là được Cho là tất nhiênTo take note of sth: Mang ý tức là Quan tâm, chú ý tới việc gì, ghi lòng việc gìTo take a sight on sth: Mang ý tức là Nhắm vật gìTo take dinner without grace: Mang ý tức là Ăn nằm với nhau trước lúc cướiTo take a book back to sb: Mang ý tức là Đem cuốn sách trả lại cho người nào” To take an option on all the future works of an author” Mang ý tức là “Sắm trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả”To take great pains: Mang ý tức là Chịu thương chịu khó khăn lắmTo take by the beard: Mang ý tức là Xông vào, lăn xả vàoTo take an example nearer home..: Mang ý tức là Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xaTo take a long drag on one’s cigarette: Mang ý tức là Rít một hơi thuốc láTo take a fortress by storm: Mang ý tức là ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũyTo take no count of what people say: Mang ý tức là Ko quan tâm gì tới lời người ta nóiTo take leave of sb: Mang ý tức là Cáo từ người nàoTo take driving lessons: Mang ý tức là Tập lái xeTo take a road: Mang ý tức là Lên đường, mở đầu một cuộc hành trìnhTo take a pew:Mang ý tức là  Ngồi xuốngTo take in (a supply of) water: Mang ý tức là Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)To take more pride in: Mang ý tức là “Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về”To take industrial action: Mang ý tức là Tổ chức đình côngTo take a leaf out of sb’s book: Mang ý tức là Noi gương người nàoTo take a hand at cards: Mang ý tức là Đánh một ván bàiTo take a couple of xeroxes of the contract: Mang ý tức là Chụp hai bản sao hợp đồngTo take land on lease: Mang ý tức là Thuê, mướn một miếng đấtTo take heed: Mang ý tức là cảnh báo Ngừa, xem xét, chú ýTo take an empty pride in sth: Mang ý tức là Lấy làm tự phụ, tự đại hão về chuyện gìTo take a corner at full speed: Mang ý nghĩa làQuanh góc thật lẹTo take a rest: Mang ý tức là Ngơi nghỉTo take a circuitous road: Mang ý tức là Đi vòng vòngTo take a dim view of sth: Mang ý tức là có ý tưởng Bi quan về cái gìTo take a cast of sth: Mang ý tức là Đúc vật gìTo take children to the zoo: Mang ý tức là Đem em nhỏ đi vườn thúTo take a turn in the garden: Mang ý tức là Đi dạo một vòng trong vườnTo take kindly to one’s duties: Mang ý tức là Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàngTo take goods on board: Mang ý tức là Đem hàng hóa lên tàuTo take a roseate view of things: Mang ý tức là Sáng sủa, yêu đờiTo take a pull at one’s pipe: Mang ý tức là Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếuTo take in sail: Cuốn buồmTo take in coal for the winter: Mang ý tức là Trữ than dùng cho mùa đôngTo take exception to sth: Mang ý tức là Phản đối việc gì, chống việc gìTo take a header: Mang ý tức là Té đầu xuống trướcTo take an airing: Mang ý tức là Đi dạo mát, hứng gióTo take a census of the population: Mang ý tức là Rà soát dân sốTo take a chair: Mang ý tức là Ngồi xuốngTo take amiss: Mang ý tức là Buồn bực, phật lòng, phật ýTo take a drop: Mang ý tức là Uống chút rượuTo take a firm hold of sth: Mang ý tức là Nắm chắc vật gìTo take medicine: Mang ý tức là Uống thuốcTo take care not to: Mang ý tức là Cố giữ đừng.To take a passage from a book: Mang ý tức là Trích một đoạn văn trong một quyển sáchTo take a fetch: Mang ý tức là Ráng, gắng sứcTo take a leap in the dark: Mang ý tức là Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩTo take lesson in: Mang ý tức là Học môn học gìTo take a smell at sth: Mang ý tức là hít hơi Đánh hơi, bắt hơi vật gìTo take French leave: Mang ý tức là Chuồn một cách êm, đi êm; làm lén (việc gì)To take a horse off grass: Mang ý tức là Ko thả ngựa ở đồng cỏ nữaTo take counsel with: Mang ý tức là Tham khảo ý kiến với người nàoTo take a muster of the troops: Mang ý tức là Duyệt binhTo take in a refugee, an orphan: Mang ý tức là “Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, một người mồ côi”To take an action part in the revolutionary movement: Mang ý tức là Tham gia hoạt động phong trào cách mệnhTo take counsel (together): Mang ý tức là “Trao đổi ý kiến, thương nghị, hội ý thảo luận (với nhau)”To take a chance: Mang ý tức là Đánh liều, mạo hiểmTo take an interest in: Mang ý tức là Quan tâm tới, thích thú vềTo take a responsibility on one’s shoulders: Mang ý tức là Gánh, chịu trách nhiệmTo take an unconscionable time over doing sth: Mang ý tức là Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gìTo take aim: Mang ý tức là Nhắm để bắnTo take a quick nap after lunch: Mang ý tức là Ngủ trưa một tẹo sau lúc ăn (trưa)To take notice of sth: Mang ý tức là Chú ý, quan tâm tới, nhận thấy việc gìTo take hold of sb: Mang ý tức là Nắm, giữ người nàoTo take from the value of sth, from the merit of sb: Mang ý tức là “Cắt bớt trị giá của vật gì, công lao của người nào”To take defensive measures: Mang ý tức là Có những giải pháp phòng thủTo take an opportunity: Mang ý tức là nhân, Thừa dịp, thừa thời cơ, nắm lấy thời cơTo take counsel of one’s pillow: Mang ý tức là “Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng”To take in a reef: Mang ý tức là “Cuốn buồm lại cho nhỏ, (bóng) tiến một cách thận trọng”To take a step back, forward: Mang ý tức là Lùi một bước, tới một bướcTo take accurate aim: Mang ý tức là chĩa đúng Nhắm đúngXem thêm những cách thức học tiếng Anh cực hay tại Trường TH Trảng Dài“”Bài tập cấu trúc take overbài tập cấu trúc take overHãy chọn đán áp đúng nhất1. Soon Hailey will __________ our cafe shop.A. take overB. take over fromC. taken over 2. Many people want to __________ Kelly as Store Manager.A. take overB. take over fromC. take charge 3. They do no’t need Becky __________.A. take overB. taken overC. to take over 4. Last mont, James __________ the Lovey Dovey Company.A. had take overB. took overC. taken over 5. The coworkers suggest Hang as the new leader. But she does no’t want to __________.A. take it overB. take overC. takes over fromĐáp án:A-B-C-B-BSau đây là tất cả những san sẻ về vị trí và cách sử dụng take over, bạn hãy vận dụng những tri thức đã được san sẻ phía trên và làm hết các bài tập. Sau đó dò lại với kết quả xem mình đã đúng và hiểu được bao nhiêu % bài học ngày hôm nay các bạn nhé. Chúc các bạn có một kết quả học thật là tốt, và xoành xoạch có một thành tích học xuất sắc nhất nhé.Anh ngữ Trường TH Trảng Dài 

Xem thêm bài viết hay:  Simp là gì? Nguồn gốc, ý nghĩa của Simp? Bạn có phải là Simp không?

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

[rule_2_plain]

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

[rule_2_plain]

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

[rule_3_plain]

#là #gì #Toàn #bộ #cấu #trúc #đầy #đủ #nhất

5/5 – (1 đánh giá)

Take over là một cụm động từ có động từ gốc là Take mang nhiều ý nghĩa và được sử dụng rất nhiều trong các câu từ hoạt động thường nhật diễn ra. Dù là cụm từ quá đỗi thân thuộc nhưng bạn liệu đã nắm hết những cấu trúc về cụm động từ này chưa. Hãy tham khảo ngay về cấu trúc Take over dưới bài viết này ngay nhé!cấu trúc Take over đơn giản nhấtTake over là gì

Mục lục bài viết

Take over là gìCách dùng từ take overCấu trúc Take overCấu trúc Take over somethingCấu trúc Take over from someoneNhững cụm từ đi với take overCác cụm từ đồng nghĩa với cụm từ take overMở rộng thêm các cụm động từ đi với TakeBài tập cấu trúc take over

Take over/ Took over/ Taken over được coi là một cụm động từ của động từ Take mang ý tức là sự tiếp quản một việc gì đó, thứ gì đó hoặc đang nắm quyền kiểm soát.“”Example:Mary is busy so Will is going to take over.Mary đang bận nên Will sẽ thay Mary tiếp quản.The messy situation we’re in is a sign that someone needs to take over.Tình huống này vô cùng lộn xộn nhưng mà chúng ta đang ở là một tín hiệu cho thấy người nào đó cần phải tiếp quản.Many employees say the company has been in dire need of restructuring since he took over. Nhiều viên chức nói rằng doanh nghiệp đang rất cần tái cấu trúc kể từ lúc ông tiếp quản.Cách dùng từ take overCấu trúc Take overLúc cụm từ Take over đứng riêng lẻ một mình thì sẽ mang ý tức là “tiếp quản”.Ví dụ:If no one takes over then this project will be doomed.Nếu ko người nào tiếp quản dự án này thì dự án này sẽ đổ bể.You should take over once she’ is gone.Bạn nên tiếp quản một lúc cô đấy điTime for someone to step up and take over.Đã tới lúc người nào đó bước lên và tiếp quản.Cấu trúc Take over somethingVới các cấu trúc Take over something mang ý tức là “tiếp quản một việc gì đó hay một cái gì” hoặc mang ý tức là““nắm quyền kiểm soát” Troye will take over the company when the CEO passes away.Troye sẽ tiếp quản doanh nghiệp lúc CEO từ trần.It is predicted that in a few days robots will take over the world.Người ta dự đoán rằng trong một vài ngày nữa robot sẽ chiếm lĩnh toàn cầu..I heard that someone took over the company.Tôi nghe nói rằng người nào đó đã tiếp quản doanh nghiệp.Cấu trúc Take over from someoneVới các cấu trúc Take over from someone sẽ được dùng để mô tả về hành động mang ý nghĩa “thay người nào tiếp quản”.Ví dụ:Jimmy will take over from her brother as the Manager.Jimmy sẽ tiếp quản từ anh trai cô đấy với tư cách là Người quản lý.I took over Andy as Head of Marketing last year.Tôi đã tiếp quản Andy làm Trưởng bộ phận Tiếp thị vào năm ngoái.No one wants to take over Nicki because the job is too hard.Ko người nào muốn tiếp quản Nicki vì công việc quá khó.Bạn có thể quan tâmcấu trúc describewhat do you meancome up withhow are you doingcách sử dụng you are welcomecấu trúc whethercấu trúc whilecấu trúc used tocấu trúc wishcấu trúc so that và such thatcấu trúc would rathercấu trúc providecấu trúc would you mindcấu trúc because because ofcấu trúc apologizecấu trúc be going tocấu trúc suggestcấu trúc either or neither norcấu trúc makecấu trúc this is the first timecấu trúc as soon ascấu trúc would you likecấu trúc avoidcấu trúc how longcấu trúc no soonercấu trúc like và asNhững cụm từ đi với take overnhững cụm từ đi với take overTừ vựngDịch nghĩaVí dụreplaceMang ý tức là thay thếI will replace her as the heroine.Tôi sẽ thay cô đấy làm nữ chínhassume the leadership ofMang ý tức là đảm đương vị trí lãnh đạo củaMr. Black has assumed the leadership role of Mr. Mosby.Ông Black đã đảm nhiệm vai trò lãnh đạo của ông Mosby..assumeMang ý tức là tiếp quảnThe new head of state will take office on July 19.Nguyên thủ quốc gia mới sẽ nhậm chức vào ngày 19/7.take chargeMang ý tức là nhận trách nhiệmMiss Annalise will be in charge of the class from now on.Cô Annalise sẽ phụ trách lớp từ hiện giờusurpMang ý tức là soán ngôi, cướp ngôi (thường dùng lúc người soán ngôi ko có quyền)Many citizens fear that those greedy people will usurp the power of the country.Nhiều người dân lo sợ rằng những kẻ tham lam đó sẽ cướp đoạt quyền lực của tổ quốc.overthrowMang ý tức là lật đổGovernments have been overthrown and failed.Chính phủ đã từng bị lật đổ và đánh bại.take the helm ofMang ý tức là nắm quyền kiểm soát (một tổ chức hay doanh nghiệp nào đó)Mark has enough power to take over the company, he just doesn’t want to..Mark có đủ quyền lực để nắm quyền lãnh đạo doanh nghiệp, chỉ là anh đấy ko muốn.“”Các cụm từ đồng nghĩa với cụm từ take overCụm từÝ nghĩaVí dụTake over/up the reinsMang ý nghĩa để kiểm soát một cái gì đó, đặc thù là một tổ chức hoặc một quốc giaImmediately after the coup, she took control of the government.Ngay sau cuộc đảo chính, bà nắm quyền kiểm soát chính phủ.BuyoutMang ý nghĩa Sắm lại ((trong kinh doanh) một tình huống trong đó một người hoặc một nhóm sắm tất cả cổ phần của một doanh nghiệp và do đó có quyền kiểm soát nó)In the midst of the company’s economic crisis, a management buy-out acquisition is likely.Trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế của doanh nghiệp, việc sắm lại quyền quản lý là có thể xảy ra.Gaining of controlMang ý nghĩa Giành quyền, có quyền kiểm soátAfter years of struggling, he finally took control.Sau nhiều năm vật lộn, cuối cùng anh cũng nắm quyền kiểm soát.MergerMang ý nghĩa Sự thống nhất (một dịp lúc hai hoặc nhiều doanh nghiệp hoặc tổ chức liên kết với nhau để tạo thành một doanh nghiệp lớn hơn)It was a young lawyer who advised that the two companies should have a discussion about mergers as well as acquisitions.Đó là một luật sư trẻ đã khuyên rằng hai doanh nghiệp nên có một cuộc thảo luận về việc sáp nhập cũng như sắm lại.AmalgamationMang ý nghĩa Sự thống nhất (Quá trình trong đó các tổ chức riêng lẻ thống nhất để tạo thành một tổ chức hoặc nhóm lớn hơn hoặc một tổ chức hoặc nhóm được thành lập theo cách này)The new company was formed by the merger of many small family companies.Doanh nghiệp mới được tạo nên bởi sự thống nhất của nhiều doanh nghiệp gia đình nhỏ..IncorporationMang ý nghĩa Tổ chức; sự sát nhập, thống nhất (Việc bao gồm một cái gì đó như một phần của cái gì đó lớn hơn)Frequent association is thought to have a strong relationship with màn chơi of success.Sự liên kết thường xuyên được cho là có mối quan hệ chặt chẽ với mức độ thành công.PrevailMang ý nghĩa Có được quyền kiểm soát hoặc tác độngThat stereotype is really common among the lower, middle and upper classes.Thành kiến ​​đó thực sự rộng rãi ở các từng lớp thấp, trung lưu và thượng lưu.SucceedMang ý nghĩa Kế tiếp một người hoặc một vật khácJenny will follow in his father’s footsteps when he retires, which means she will follow in his footsteps after graduation.Jenny sẽ theo bước chân của cha mình lúc ông nghỉ hưu, có tức là cô đấy sẽ tiếp bước ông sau lúc tốt nghiệp.Mở rộng thêm các cụm động từ đi với TakeTo take a turn for the worse: Mang ý tức là có Chiều hướng xấu điTo take a swipe at the ball: Mang ý tức là đánh bóng hết sức mạnhTo take a sniff at a rose: Mang ý tức là ngửi một cái bông hồngTo take back one’s word: Mang ý tức là Lấy lại lời hứa, ko giữ lời hứaTo take a peek at what was hidden in the cupboard: Mang ý tức là Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chénTo take breath: Mang ý tức là Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sứcTo take for granted: Mang ý tức là được Cho là tất nhiênTo take note of sth: Mang ý tức là Quan tâm, chú ý tới việc gì, ghi lòng việc gìTo take a sight on sth: Mang ý tức là Nhắm vật gìTo take dinner without grace: Mang ý tức là Ăn nằm với nhau trước lúc cướiTo take a book back to sb: Mang ý tức là Đem cuốn sách trả lại cho người nào” To take an option on all the future works of an author” Mang ý tức là “Sắm trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả”To take great pains: Mang ý tức là Chịu thương chịu khó khăn lắmTo take by the beard: Mang ý tức là Xông vào, lăn xả vàoTo take an example nearer home..: Mang ý tức là Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xaTo take a long drag on one’s cigarette: Mang ý tức là Rít một hơi thuốc láTo take a fortress by storm: Mang ý tức là ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũyTo take no count of what people say: Mang ý tức là Ko quan tâm gì tới lời người ta nóiTo take leave of sb: Mang ý tức là Cáo từ người nàoTo take driving lessons: Mang ý tức là Tập lái xeTo take a road: Mang ý tức là Lên đường, mở đầu một cuộc hành trìnhTo take a pew:Mang ý tức là  Ngồi xuốngTo take in (a supply of) water: Mang ý tức là Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)To take more pride in: Mang ý tức là “Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về”To take industrial action: Mang ý tức là Tổ chức đình côngTo take a leaf out of sb’s book: Mang ý tức là Noi gương người nàoTo take a hand at cards: Mang ý tức là Đánh một ván bàiTo take a couple of xeroxes of the contract: Mang ý tức là Chụp hai bản sao hợp đồngTo take land on lease: Mang ý tức là Thuê, mướn một miếng đấtTo take heed: Mang ý tức là cảnh báo Ngừa, xem xét, chú ýTo take an empty pride in sth: Mang ý tức là Lấy làm tự phụ, tự đại hão về chuyện gìTo take a corner at full speed: Mang ý nghĩa làQuanh góc thật lẹTo take a rest: Mang ý tức là Ngơi nghỉTo take a circuitous road: Mang ý tức là Đi vòng vòngTo take a dim view of sth: Mang ý tức là có ý tưởng Bi quan về cái gìTo take a cast of sth: Mang ý tức là Đúc vật gìTo take children to the zoo: Mang ý tức là Đem em nhỏ đi vườn thúTo take a turn in the garden: Mang ý tức là Đi dạo một vòng trong vườnTo take kindly to one’s duties: Mang ý tức là Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàngTo take goods on board: Mang ý tức là Đem hàng hóa lên tàuTo take a roseate view of things: Mang ý tức là Sáng sủa, yêu đờiTo take a pull at one’s pipe: Mang ý tức là Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếuTo take in sail: Cuốn buồmTo take in coal for the winter: Mang ý tức là Trữ than dùng cho mùa đôngTo take exception to sth: Mang ý tức là Phản đối việc gì, chống việc gìTo take a header: Mang ý tức là Té đầu xuống trướcTo take an airing: Mang ý tức là Đi dạo mát, hứng gióTo take a census of the population: Mang ý tức là Rà soát dân sốTo take a chair: Mang ý tức là Ngồi xuốngTo take amiss: Mang ý tức là Buồn bực, phật lòng, phật ýTo take a drop: Mang ý tức là Uống chút rượuTo take a firm hold of sth: Mang ý tức là Nắm chắc vật gìTo take medicine: Mang ý tức là Uống thuốcTo take care not to: Mang ý tức là Cố giữ đừng.To take a passage from a book: Mang ý tức là Trích một đoạn văn trong một quyển sáchTo take a fetch: Mang ý tức là Ráng, gắng sứcTo take a leap in the dark: Mang ý tức là Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩTo take lesson in: Mang ý tức là Học môn học gìTo take a smell at sth: Mang ý tức là hít hơi Đánh hơi, bắt hơi vật gìTo take French leave: Mang ý tức là Chuồn một cách êm, đi êm; làm lén (việc gì)To take a horse off grass: Mang ý tức là Ko thả ngựa ở đồng cỏ nữaTo take counsel with: Mang ý tức là Tham khảo ý kiến với người nàoTo take a muster of the troops: Mang ý tức là Duyệt binhTo take in a refugee, an orphan: Mang ý tức là “Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, một người mồ côi”To take an action part in the revolutionary movement: Mang ý tức là Tham gia hoạt động phong trào cách mệnhTo take counsel (together): Mang ý tức là “Trao đổi ý kiến, thương nghị, hội ý thảo luận (với nhau)”To take a chance: Mang ý tức là Đánh liều, mạo hiểmTo take an interest in: Mang ý tức là Quan tâm tới, thích thú vềTo take a responsibility on one’s shoulders: Mang ý tức là Gánh, chịu trách nhiệmTo take an unconscionable time over doing sth: Mang ý tức là Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gìTo take aim: Mang ý tức là Nhắm để bắnTo take a quick nap after lunch: Mang ý tức là Ngủ trưa một tẹo sau lúc ăn (trưa)To take notice of sth: Mang ý tức là Chú ý, quan tâm tới, nhận thấy việc gìTo take hold of sb: Mang ý tức là Nắm, giữ người nàoTo take from the value of sth, from the merit of sb: Mang ý tức là “Cắt bớt trị giá của vật gì, công lao của người nào”To take defensive measures: Mang ý tức là Có những giải pháp phòng thủTo take an opportunity: Mang ý tức là nhân, Thừa dịp, thừa thời cơ, nắm lấy thời cơTo take counsel of one’s pillow: Mang ý tức là “Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng”To take in a reef: Mang ý tức là “Cuốn buồm lại cho nhỏ, (bóng) tiến một cách thận trọng”To take a step back, forward: Mang ý tức là Lùi một bước, tới một bướcTo take accurate aim: Mang ý tức là chĩa đúng Nhắm đúngXem thêm những cách thức học tiếng Anh cực hay tại Trường TH Trảng Dài“”Bài tập cấu trúc take overbài tập cấu trúc take overHãy chọn đán áp đúng nhất1. Soon Hailey will __________ our cafe shop.A. take overB. take over fromC. taken over 2. Many people want to __________ Kelly as Store Manager.A. take overB. take over fromC. take charge 3. They do no’t need Becky __________.A. take overB. taken overC. to take over 4. Last mont, James __________ the Lovey Dovey Company.A. had take overB. took overC. taken over 5. The coworkers suggest Hang as the new leader. But she does no’t want to __________.A. take it overB. take overC. takes over fromĐáp án:A-B-C-B-BSau đây là tất cả những san sẻ về vị trí và cách sử dụng take over, bạn hãy vận dụng những tri thức đã được san sẻ phía trên và làm hết các bài tập. Sau đó dò lại với kết quả xem mình đã đúng và hiểu được bao nhiêu % bài học ngày hôm nay các bạn nhé. Chúc các bạn có một kết quả học thật là tốt, và xoành xoạch có một thành tích học xuất sắc nhất nhé.Anh ngữ Trường TH Trảng Dài 

Xem thêm bài viết hay:  Tết Trung Thu: Nguồn gốc, ý nghĩa và phong tục văn hóa của người Việt Nam

Bạn thấy bài viết Take over là gì? Toàn bộ cấu trúc take over đầy đủ nhất có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Take over là gì? Toàn bộ cấu trúc take over đầy đủ nhất bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Take over là gì? Toàn bộ cấu trúc take over đầy đủ nhất

Viết một bình luận