Tất tần tật về thì Hiện Tại Đơn trong tiếng Anh

Bạn đang xem: Tất tần tật về Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh tại lasting.edu.vn

Với các thì trong tiếng Anh, hiện nay thì thì đơn có lẽ là phổ biến nhất và thường gặp nhất trong giao tiếp và các kỳ thi. Đây cũng là một thì, nhưng hầu hết những người mới bắt đầu học tiếng Anh sẽ học trước. Trong bài viết này, lasting.edu.vn sẽ giới thiệu cụ thể về thì hiện tại đơn, bao gồm cấu tạo, cách dùng, dấu hiệu nhận biết cũng như giúp các bạn liên kết kiến ​​thức bài học dễ dàng hơn. Đồng thời, các ví dụ phân tích cụ thể và bài tập thực hành sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thì này!

1. Khái niệm về thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh tổng quát. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hoặc sự việc có tính chất chung chung, lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự việc hiển nhiên hoặc một hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

2. Cấu trúc thì hiện tại đơn

Trong phần này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cấu trúc thì hiện tại đơn.

2.1. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ TO BE

(+) Câu khẳng định

Tôi là +N/AdjYou/Chúng tôi/Họ + AreShe/He/It + is

Ví dụ:

  • Tôi là Phương
  • Họ là bạn của tôi
  • Cô ấy xinh đẹp

Xem xét:

  • S = tôi + sáng
  • S = Anh ấy/ Cô ấy/ Nó + là
  • S = Bạn/ Chúng tôi/ Họ + là

Cụ thể cách chia động từ ở thì hiện tại đơn chúng ta sẽ dành một phần riêng bên dưới. Bây giờ đến công thức rồi bây giờ chúng ta hãy tiếp tục.

(-) Câu phủ định

Tôi không (không) + N/AdjYou/We/Họ + không phải Cô ấy/Anh ấy/Nó + không

Ví dụ:

  • Tôi không cao
  • Chúng tôi không phải là cha mẹ của bạn
  • Anh ấy không đẹp trai

Xem xét:

  • “Am not” không có từ viết tắt
  • Không phải = Không phải
  • Không = Không

(?) Câu nghi vấn/câu nghi vấn

Tôi + N/Adj

Làm thế nào để mô tả:

Bạn/Chúng tôi/Họ…?

Cách trả lời:

  • Vâng, tôi là/Họ/Chúng tôi là
  • Không, tôi không/Họ/Chúng tôi không

Có phải Cô ấy/Anh ấy/Nó…?

Cách trả lời:

  • Vâng, Cô ấy/Anh ấy/Đó là
  • Không, Cô ấy / Anh ấy / Nó không phải

Ví dụ

  • Tôi có ngốc không?/ Không, tôi không
  • Bạn là sinh viên? / Vâng tôi
  • Cô ấy có phải là mẹ của bạn không? / Vâng, Cô ấy là

WH-từ + am/ is/ are + S +…?

Cách trả lời: S + am/ is/ are (+ not) +…

Ví dụ:

  • Con mèo của bạn ở đâu? Con mèo của bạn ở đâu?
  • Bạn khỏe không? Bạn khỏe không?

2.2. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường

(+) Câu khẳng định

Tôi/Bạn/Chúng tôi/Họ + V + OShe/Anh ấy/Nó +V(s/es) + O

Ví dụ:

  • tôi đi học
  • Anh ấy đi đến trường

Ngoại lệ:

Cô ấy có một chiếc váy mới.

(có -> có)

Chú ý: Động từ thường được chia theo chủ ngữ.

(-) Câu phủ định

Tôi/Bạn/Chúng tôi/Họ + không (không) + VShe/Anh ấy/Nó + không’ (không) + V

Ví dụ:

  • Họ không đi ra ngoài
  • Cô ấy không mua nó

(?) Câu hỏi

Làm + Bạn/Họ/Chúng tôi + VẼ

  • Vâng, tôi/họChúng tôi đồng ý
  • Không, tôi/HọChúng tôi không
Xem thêm bài viết hay:  40+STT, Câu nói hay về sự phản bội trong tình yêu sâu sắc

Does + She/He/It + VẼ

  • Vâng, Cô ấy / Anh ấy / Nó làm
  • Không, Cô ấy / Anh ấy / Nó không

Ví dụ

  • Bạn có đi đá bóng không? / Em đồng ý
  • Anh ấy có đi bộ đến trường không? / Không, anh ấy không

Để học nhanh cấu trúc, ngay bây giờ các bạn có thể tìm hiểu và tham khảo Hack não ngữ pháp. Cuốn sách là sự tổng hợp tất cả những cấu trúc cơ bản nhất trong tiếng Anh, ngắn gọn nhưng vô cùng đầy đủ. Đừng bỏ lỡ nó.

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/App-dai.jpg" alt="">

3. Cách dùng thì hiện tại đơn

Bạn có biết trong tiếng Anh người ta thường dùng thì hiện tại đơn trong mọi trường hợp, tình huống không? Tất cả sẽ được bật ngay sau đây.

1. Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hoặc hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại

  • Anh trai tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối (Anh trai tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối)
  • Bố tôi luôn dậy sớm. (Bố tôi luôn thức dậy sớm)

2. Thì hiện tại đơn diễn đạt 1 sự thật, 1 sự thật hiển nhiên

  • Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây. (Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây)
  • Trái đất chuyển động quanh Mặt trời. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời)

3. Diễn tả một sự việc xảy ra theo một thời gian biểu cụ thể như giờ tàu, giờ bay hoặc một lịch trình nhất định.

  • Máy bay cất cánh lúc 11 giờ sáng. sáng nay. (Máy bay cất cánh lúc 11 giờ sáng nay)
  • Xe buýt khởi hành lúc 9 giờ sáng ngày mai. (Xe buýt khởi hành lúc 9 giờ sáng mai.)

4. Tả trạng thái, tình cảm, cảm xúc của một đối tượng nào đó

  • Tôi nghĩ rằng em gái của bạn là một người tốt.

4. Chia động từ thì hiện tại đơn

Với các thì trong tiếng Anh, động từ sẽ được chia theo ngôi của chủ ngữ tương ứng với từng thì. Đối với thì hiện tại đơn, cần cân nhắc thêm s/es vào các câu sau:

  • Thêm s vào hầu hết các động từ kết thúc bằng p, t, f, k: muốn-muốn; lưu giữ;…
  • Thêm es vào động từ tận cùng bằng ch, sh, x, s, o: dạy-dạy; trộn-hỗn hợp; giặt-giặt;…
  • Bỏ y và thêm ies sau động từ kết thúc bằng phụ âm + y: lady-ladies;…

  • Một số động từ bất quy tắc: have-has;…

Cách phát âm phụ âm cuối s/es

Hãy coi những cách phát âm phụ âm cuối này để dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào chính tả.

  • /s/: Khi từ kết thúc bằng các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
  • /iz/: Khi một từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường kết thúc bằng các chữ cái ce, x, z), sh, ch, s, ge)
  • /z/: Khi từ kết thúc bằng một nguyên âm và các phụ âm còn lại

5. Tín hiệu nhận dạng giờ đây thật đơn giản

Dưới đây là những dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn mà bạn cần cân nhắc.

1. Trạng ngữ chỉ tần suất xuất hiện khi nào trong câu

  • Luôn luôn, thông thường, thường xuyên, đôi khi, thường xuyên, hiếm khi, hiếm khi, hầu như không bao giờ, nói chung, thường xuyên,….
  • Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm,…
  • Một lần, hai lần, ba lần, bốn lần….. một ngày, một tuần, một tháng, một năm,…
Xem thêm bài viết hay:  Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội 2022

2. Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu ở thì hiện tại đơn.

Những trạng từ này thường đứng trước động từ thường, sau động từ to be và trợ động từ (Always, often, often, once, rare, rare,…).

6. Bài tập tiếng Anh thì hiện tại đơn

Dưới đây là một số bài tập về thì hiện tại đơn giúp các bạn dễ dàng vận dụng kiến ​​thức vừa học để ôn tập, cùng thực hành ngay thôi nào.

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn

Trong bài tập thì hiện tại đơn này, bạn cần chia động từ trong ngoặc để chúng ở dạng đúng. Bạn sẽ phải nhìn vào chủ ngữ và vị ngữ của câu để tìm động từ ở dạng đúng.

  1. Tôi (được) ________ ở trường vào cuối tuần.
  2. Bạn (không học) ________ vào thứ Bảy.
  3. Ông chủ của tôi (không) ________ làm việc chăm chỉ.
  4. Anh ấy (có) ________ một kiểu tóc mới ngày hôm nay.
  5. Anh trai tôi thường (có) ___ ăn sáng lúc 9 giờ.
  6. Anh ấy (sống) ________ trong một ngôi nhà?
  7. Trường hợp (là) ____ em gái của bạn?
  8. Mẹ tôi (công việc) ________ trong thư viện.
  9. Con chó (như) ________ blone.
  10. Anh ấy (sống)________ ở thành phố Yên Bái.
  11. Trời (mưa) ____ hầu như mỗi ngày ở Hạ Long.
  12. Họ (bay) ____ đến Alaska mỗi mùa đông.
  13. Cha tôi (làm) ______ bánh mì cho bữa sáng mỗi sáng.
  14. Cửa hàng (mở cửa) ____ lúc 10 giờ sáng
  15. John (cố gắng) ___ chăm chỉ trong lớp, nhưng tôi (không nghĩ) ___ anh ấy sẽ vượt qua.

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

Dạng bài tập thì hiện tại đơn giản thế này, mỗi câu sẽ hỗ trợ 2 đáp án cho sẵn. Bạn cần chọn câu trả lời đúng nhất cho câu đúng ngữ pháp.

  1. Anh ấy không ở lại / không ở lại trường.
  2. Họ không rửa / không rửa xe gia đình.
  3. Adam không làm / không làm bài tập về nhà của mình.
  4. Tôi không đi/không đi ngủ lúc 9h30 tối
  5. Chỉ cần không đóng / không đóng ghi chú của anh ấy.
  6. Hamster của chúng tôi không ăn / không ăn lá.
  7. Họ không trò chuyện/không trò chuyện với bạn bè của bạn.
  8. Anh ấy không sử dụng/không sử dụng giấy tờ tại văn phòng.
  9. Con trai không trượt băng/ không trượt băng trong vườn.
  10. Cô gái không ném / không ném đá.

Bài tập 3: Hoàn thành đoạn văn với động từ thích hợp

Em gái tôi, Lily. Cô ấy (có)..(1)…… một con mèo. tên nó là Sâm. Nó (có)…..(2)….. lông màu trăng và mắt xanh. Nó (được)….(3)…… rất khó đóng. Thông thường, nó chỉ (ăn)…..(4)….. cá và xúc xích. Lily (yêu)….(5)…… nó rất nhiều. Cô ấy (chơi)…..(6)…..… với anh ấy mỗi ngày từ trường. Vào mùa đông, con mèo của cô ấy (cuộn tròn)…..(7)…..lên trong một cái tổ. Nó trông giống như một mảnh tuyết. Lily thường (mua)…..(8)….. quần áo mới cho cô ấy. Cô ấy (không/ muốn)….(9)….. trời lạnh. Sam (ghét)……(10)…. tắm rửa. Tôi luôn phải giúp em gái tôi tắm cho Sam. Tôi (được)……(11)…. đã quen với điều đó. Tôi cũng (muốn)…..(12)……. để nuôi một con mèo bây giờ. Mỗi ngày chơi với nó tôi cảm thấy thoải mái hơn.

Xem thêm bài viết hay:  TOP 9 homestay Đà Lạt view cực chill với giá cực rẻ đáng để bạn check in

Bài 4: Dùng thì hiện tại đơn để trả lời câu hỏi

1. Nam có phải là sinh viên không?

-> Có…

2. Bạn có chơi quần vợt không?

-> Không…

3. Bạn đi học bằng cách nào?

-> Tôi……. bằng xe đạp.

4. Họ có phải là cảnh sát không?

-> Không…

5. Bạn có thích ăn rau không?

-> Có…

6. Chiếc váy mới của tôi có đẹp không?

–> Vâng… tôi rất thích

7. Bạn có đi sở thú không

–> Không…tôi đang bận

8. Bố của bạn có phải là bác sĩ không?

-> Có…

9. Cô gái đó có phải là em gái của bạn không?

-> Không…

10. Bạn có mang theo ô không?

-> Không…

Câu trả lời:

Bài 1: sáng/ không học/ không/ có/ có/ Anh ấy sống/ đang/ làm việc/ thích/ sống/ mưa/ bay/ làm/ mở/ thử, không nghĩ/

Bài 2: không ở lại/ không tắm rửa/ không làm/ không đi/ không đóng cửa/ không ăn/ không trò chuyện/ không sử dụng/ không trượt băng/ không’ t ném

Bài 3: (1) có/ (2) có/ (3) là /(4) ăn/ (5) thích/ (6) chơi/ (7) cuốn/ (8) mua/ (9) không muốn / (10) ghét/ (11) được/ (12) muốn.

Bài 4:

  1. Vâng, Ngài là
  2. Không, tôi không
  3. Tôi đi học bằng xe đạp
  4. Không, họ không
  5. Em đồng ý
  6. Vâng, đúng vậy
  7. Không, tôi không
  8. Vâng, Ngài là
  9. Không, cô ấy không
  10. Không, tôi không

Trên đây là toàn bộ bài viết về thì hiện tại đơn trong tiếng Anh: cấu trúc, dấu hiệu, bài tập để các bạn luyện tập. Ngoài thì hiện tại đơn, trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung còn có các thì ngữ pháp tiếng Anh nói riêng như thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn,… Các bạn hãy theo dõi những bài tiếp theo của lasting.edu.vn nhé. !

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/HNNP-vuong.jpg" alt="">

Bình luận

Bạn xem bài viết All about the Present Simple in English có khắc phục được vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu chưa hãy comment thêm về All about the Present Simple in English bên dưới để chúng tôi hỗ trợ bạn tìm hiểu thêm nhé. Trường TH Trảng Dài có thể thay đổi & cải thiện nội dung cho tốt hơn! Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website của lasting.edu.vn

Category: ISE Talk#All #treat #disabled #about #then #Show #At #Single #in #English #

Bạn thấy bài viết Tất tần tật về thì Hiện Tại Đơn trong tiếng Anh có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Tất tần tật về thì Hiện Tại Đơn trong tiếng Anh bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Tất tần tật về thì Hiện Tại Đơn trong tiếng Anh

Viết một bình luận