Tên các loài hoa bằng tiếng anh

tên các loài hoa bằng tiếng anh

Hình ảnh về: Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Video về: Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Wiki về tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh –

Hoa là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Trong văn hóa Việt Nam, hoa luôn giữ một vị trí đặc biệt trong tình yêu và cuộc sống. Vậy là bạn đã biết tên tiếng Anh của nhiều loài hoa quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày rồi. Hãy cùng ThuThuatPhanMem học tên các loài hoa bằng tiếng Anh qua bài viết dưới đây nhé.

  1. Rose /rəʊz/: Hoa hồng
  2. Dahlia /ˈdeɪ.li.ə/: hoa thược dược
  3. Carnation /kɑːˈneɪ.ʃən/: Hoa cẩm chướng
  4. Hydrangea /haɪˈdreɪn.dʒə/: tú cầu
  5. Hoa oải hương /ˈlæv.ɪn.dər/: Hoa oải hương
  6. Climbing rose /klaɪmɪŋ rəʊz/: Hoa tường vi
  7. Sunflower /sʌnˌflaʊər/: Hướng dương
  8. Daffodil /ˈdæf.ə.dɪl/: Hoa thuỷ tiên vàng
  9. Narcissus /nɑːˈsɪs.əs/: Hoa thuỷ tiên vàng
  10. Peony /ˈpiː.ə.ni/: Hoa mẫu đơn

hoa mẫu đơn

  1. Hibiscus /hɪˈbɪs.kəs/: Hoa dâm bụt
  2. Orchid /ˈɔː.kɪd/: Hoa phong lan
  3. Eglantine /eɡləntaɪn/: Tầm xuân
  4. Lily /ˈlɪl.i/: Hoa loa kèn
  5. Tulip /ˈtʃuː.lɪp/: Tulip, Tulip kim cương
  6. Violet /ˈvaɪə.lət/: Hoa violet, chỉ loài hoa màu tím
  7. Pansy /ˈpæn.zi/: Hoa bươm bướm
  8. Forget-me-not /fəˈɡet.mi.nɒt/: Cây lưu ly
  9. Iris /ˈaɪ.rɪs/: Hoa diên vĩ
  10. Hoa nhài /ˈdʒæz.mɪn/: Hoa nhài

hoa lài hoa lài

  1. Lotus /ˈləʊ.təs/: hoa sen
  2. Water lily /ˈwɔː.tə ˌlɪl.i/: Hoa súng
  3. Hoa oải hương /ˈlæv.ɪn.dər/: Hoa oải hương
  4. Gladiolus /ˌɡlæd.iˈəʊ.ləs/: hoa lay ơn
  5. Michelia: Ylang-ylang
  6. Magnolia /mæɡˈnəʊ.li.ə/: Hoa mộc lan
  7. Hyacinth /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/: lan lục bình
  8. Daisy /ˈdeɪ.zi/: Cúc dại
  9. Chisy /krɪˈsænθ.ə.məm/: Hoa cúc lớn
  10. Cyclamen /ˈsɪk.lə.mən/: hoa anh thảo
Xem thêm bài viết hay:  Hướng dẫn tải & sử dụng app VNEID đầy đủ, chi tiết

hoa anh thảo

  1. Plumeria: hoa cúc
  2. Gladiolus /lædiˈoʊləs/: hoa lay ơn
  3. Poppy /ˈpɒp.i/: Hoa anh túc
  4. Pansy /pænzi/: Hoa pansy, hoa bươm bướm
  5. Camellia /kəˈmiː.li.ə/: Trà hoa hồng
  6. Marigold /ˈmær.ɪ.ɡəʊld/: Cúc vạn thọ không có dây cương
  7. Lily of the Valley /ˌlɪl.i əv ðə ˈvæl.i/: Hoa loa kèn trong thung lũng
  8. Mimosa /mɪˈmoʊsə/: hoa xấu hổ, hoa trinh nữ
  9. Gerbera /dʒəːb(ə)rə/: Hoa đồng tiền
  10. Peach flower /piːtʃˈblɒs.əm/: Hoa đào

hoa đào hoa đào

  1. Flamboyant /flæmˈbɔɪənt/: Hoa phượng
  2. Coral Vine: Hoa Tigon
  3. Daffodil /dæfədɪl/: hoa thuỷ tiên vàng
  4. Gỗ thông sữa: Hoa sữa
  5. Cactus flower /ˈkæk.təs ‘flaʊər/: Cây xương rồng
  6. Cockscomb /kɒkskəʊm/: Hoa mào gà
  7. Tuberose /tjuːbərəʊz/: Hoa huệ
  8. Crocus /kroʊkəs/: hoa nghệ tây
  9. Foxglove /fɒksɡlʌv/: Găng tay cáo
  10. Apricot flower /ˈeɪ.prɪ.kɒtˈblɒs.əm/: Hoa mai

hoa mai hoa mai

  1. Honeysuckle /hʌnisʌkl/: Cây kim ngân hoa
  2. Dandelion /dændɪlaɪən/: Hoa bồ công anh
  3. Moss rose /mɔːs roʊz/: Hoa mười giờ
  4. Arum lily /’eərəmˈlɪl.i/: Hoa loa kèn
  5. Epihyllum: Hoa mộc qua
  6. Bằng lăng: Hoa bằng lăng
  7. lan hồ điệp: lan hồ điệp
  8. Poinsettia /ˌpɔɪnˈset.i.ə/: Trạng nguyên
  9. Sword Orchid /sɔːd .kɪd/: Phong lan
  10. Bougainvillea /buː.ɡənˈvɪl.i.ə/: hoa giấy

hoa giấy hoa giấy

  1. Fragipane: Hoa sứ
  2. Thea amplexicaulis: Hoa thu hải đường
  3. Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc
  4. Jessamine: hoa nhài
  5. Chấm trắng: Hoa mai

Trên đây là tên một số loài hoa thông dụng bằng tiếng Anh. Hy vọng sau khi đọc xong bài viết này, các bạn sẽ biết thêm tên gọi các loài hoa bằng tiếng Anh và có thể áp dụng vào thực tế. Chúc các bạn học tốt.

[rule_{ruleNumber}]

#Tên của #loài #hoa #trong #tiếngAnh

Bạn thấy bài viết Tên các loài hoa bằng tiếng anh có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Tên các loài hoa bằng tiếng anh bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Tên các loài hoa bằng tiếng anh

Viết một bình luận