Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì?

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Disc herniation”. Trong Y học cổ truyền có nhiều phương pháp điều trị thoát vị đĩa đệm hiệu quả như vật lý trị liệu hay sử dụng thuốc Đông y,…

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/thoat-vi-dia-dem-trong-tieng-anh-533x400.png">Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là Disc herniation

Tổng hợp một số thuật ngữ về thoát vị đĩa đệm bằng tiếng Anh

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Disc herniation”.“

“Bệnh thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “herniated disc disease”.

Đĩa trong tiếng anh gọi là “Disc”.

Thoát vị đĩa đệm ở cổ tên tiếng anh là “Neck Herniated Disc”.

Dây thần kinh tọa tên tiếng anh là “Sciatic Nerve”.

Đốt sống tiếng Anh gọi là “vertebrae”.

Thoát vị đĩa đệm thắt lưng tiếng anh gọi là “Lumbar Herniated Disc”.

Bài tập thoát vị đĩa đệm tiếng anh có tên là “Exercises for herniated disks”.

Cột sống trong tiếng Anh gọi là “Spine”.

Trượt băng trong tiếng Anh được gọi là “Slipped disc”.

Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng L4 – L5 trong tiếng anh gọi là “Herniated disk at thắt lưng đoạn 4 và 5 (L4-L5)”.

Lồi đĩa đệm tên tiếng anh là “Disc Protrusion”.

Cây ngũ gia bì tên tiếng Anh là “Annulus fribosus”.

Rễ thần kinh tiếng anh gọi là “Nerve Root”.

Bệnh xương khớp tên tiếng anh là “Osteoarthritis”.

Một số mẫu câu về thoát vị đĩa đệm bằng tiếng Anh

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “What is a herniated disk?”.

Thoát vị đĩa đệm có nguy hiểm không tên tiếng anh là “Is herniated disk có nguy hiểm không?”.

Ăn gì chữa thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “what to eat for herniated disc?”.

Nguyên nhân thoát vị đĩa đệm được gọi là “nguyên nhân thoát vị đĩa đệm”.

Dấu hiệu thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Signs of disc herniation”.

Người bệnh thoát vị đĩa đệm có nên đi bộ hay không tiếng anh gọi là “Should BN with herniated disks walk?”.

Bệnh nhân thoát vị đĩa đệm có nên tập yoga hay không, với tên gọi “Bệnh nhân thoát vị đĩa đệm có nên tập yoga không?”.

Thoát vị đĩa đệm có chữa được không Tên tiếng anh là “Can a herniated disc be cure?”.

Chẩn đoán bệnh thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Diagnosis of herniated disc disease”.

Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y hay không hay còn gọi là “Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y?”.

Phòng khám đông y tên tiếng anh là “Oriental medicine clinic”.

Phòng khám Đông y Sài Gòn tên tiếng anh là “Saigon Oriental medicine clinic”.

Phòng khám Đông y điều trị thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Oriental Medicine Clinic Treats herniated discs”.“

Xem thêm bài viết hay:  Trị giá văn hóa là gì? Ví dụ về trị giá văn hóa

“Bị thoát vị đĩa đệm có nên tập gym hay không, tiếng anh là “Intervertebral disc herniation with gym?”.

Bài tập yoga chữa thoát vị đĩa đệm tên tiếng anh là “Yoga Exercises to Cure herniated disc”.

Vật lý trị liệu có hiệu quả đối với thoát vị đĩa đệm hay không tiếng anh có tên là “IsPhysical therapy for herniated disc?”.

Trên đây là toàn bộ các thuật ngữ tiếng anh thường dùng về bệnh thoát vị đĩa đệm. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật các từ vựng khác về thoát vị đĩa đệm trong bài viết này.

Trung tâm tiếng Anh lasting.edu.vn – giúp mọi người dễ dàng đến gần với tiếng Anh hơn

[rule_{ruleNumber}]

#Exit #disc #disc #buffer #english #is #what

[rule_3_plain]

#Exit #disc #disc #buffer #english #is #what

5/5 – (2 đánh giá)

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Disc herniation”. Trong Y học cổ truyền có nhiều phương pháp giúp điều trị thoát vị đĩa đệm hiệu quả như vật lý trị liệu hay sử dụng thuốc đông y,… Xem thêm: https://ama.edu.vn/vat-ly-tri-lieu-trong-tieng-anh- la-gi/Thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh là Disc herniation Tổng hợp một số thuật ngữ về bệnh thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh Thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh gọi là “Disc herniation”.“Bệnh thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh gọi là “herniated disc disease”. Đĩa trong tiếng Anh gọi là “Disc”. Thoát vị đĩa đệm ở cổ tiếng anh gọi là “Neck Herniated Disc”. Anh ấy gọi nó là “Dây thần kinh tọa”. Các đốt sống trong tiếng Anh được gọi là “vertebrae”. Thoát vị đĩa đệm thắt lưng tiếng anh gọi là “Lumbar Herniated Disc”. Bài tập chữa thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Exercises” for herniated discs”.Spine tiếng anh gọi là “Spine”. Trượt đĩa trong tiếng Anh gọi là “Slipped disc”. Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng L4 – L5 trong tiếng anh gọi là “Herniated disc at thắt lưng đoạn 4 và 5”. (L4-L5)”.Đĩa lồi trong âm thanh Ông gọi nó là “Lồi đĩa”. Ban đầu được gọi là “Annulus fribosus” bằng tiếng Anh. Rễ thần kinh tiếng anh gọi là “Nerve Root”. Bệnh xương khớp tên tiếng anh là “Osteoarthritis”. Một số câu mẫu về thoát Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Anh. Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Anh gọi là “What is a herniated disk?”. Thoát vị đĩa đệm có nguy hiểm trong tiếng Anh gọi là “Is herniated disc Dangy?”. Thoát vị đĩa đệm ăn gì trong tiếng Anh gọi là ” thoát vị đĩa đệm ăn gì?”. Nguyên nhân thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “cause of disc herniation”. “Dấu hiệu thoát vị đĩa đệm”. Người bệnh thoát vị đĩa đệm có nên đi bộ hay không tiếng anh gọi là “Should BN with herniated disks walk?”. Bệnh nhân thoát vị đĩa đệm có nên tập yoga hay không, người ta gọi là “Should” bệnh nhân thoát vị đĩa đệm tập yoga?”. Can a herniated disk be cure tiếng Anh gọi là “Can a herniated disc be Cure?”. Tiếng Anh gọi là “Chẩn đoán bệnh thoát vị đĩa đệm”. Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y hay không, hay còn gọi là “Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y không?”. phòng khám đông y”. Phòng khám đông y sài gòn tên tiếng anh là “Saigon Oriental medicine clinic”. Phòng khám đông y điều trị thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Oriental Medicine Clinic Treniate discs”. Thoát vị đĩa đệm có nên tập thể dục không Tên tiếng anh là “Intervertebral disk herniation with gym?”. Bài tập yoga chữa thoát vị đĩa đệm tiếng anh có tên là “Yoga Exercises to Cure herniated disc”. Vật lý trị liệu thoát vị đĩa đệm có hiệu quả không?. Trên đây là toàn bộ các thuật ngữ tiếng anh thường dùng về bệnh thoát vị đĩa đệm. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật các từ vựng khác về thoát vị đĩa đệm trong bài viết này. Trung Tâm Tiếng Anh Trường TH Trảng Dài – giúp mọi người dễ dàng đến gần với Tiếng Anh hơn

Xem thêm bài viết hay:  Viết thư UPU lần thứ 49 năm 2020 về mẹ

#Escape #disc #disc #buffer #english #is #what

[rule_2_plain]

#Exit #disc #disc #buffer #english #is #what

[rule_2_plain]

#Escape #disc #disc #buffer #english #is #what

[rule_3_plain]

#Escape #disc #disc #buffer #english #is #what

5/5 – (2 đánh giá)

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Disc herniation”. Trong Y học cổ truyền có nhiều phương pháp giúp điều trị thoát vị đĩa đệm hiệu quả như vật lý trị liệu hay sử dụng thuốc đông y,… Xem thêm: https://ama.edu.vn/vat-ly-tri-lieu-trong-tieng-anh- la-gi/Thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh là Disc herniation Tổng hợp một số thuật ngữ về bệnh thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh Thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh gọi là “Disc herniation”.“Bệnh thoát vị đĩa đệm trong tiếng anh gọi là “herniated disc disease”. Đĩa trong tiếng Anh gọi là “Disc”. Thoát vị đĩa đệm ở cổ tiếng anh gọi là “Neck Herniated Disc”. Anh ấy gọi nó là “Dây thần kinh tọa”. Các đốt sống trong tiếng Anh được gọi là “vertebrae”. Thoát vị đĩa đệm thắt lưng tiếng anh gọi là “Lumbar Herniated Disc”. Bài tập chữa thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Exercises” for herniated discs”.Spine tiếng anh gọi là “Spine”. Trượt đĩa trong tiếng Anh gọi là “Slipped disc”. Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng L4 – L5 trong tiếng anh gọi là “Herniated disc at thắt lưng đoạn 4 và 5”. (L4-L5)”.Đĩa lồi trong âm thanh Ông gọi nó là “Lồi đĩa”. Ban đầu được gọi là “Annulus fribosus” bằng tiếng Anh. Rễ thần kinh tiếng anh gọi là “Nerve Root”. Bệnh xương khớp tên tiếng anh là “Osteoarthritis”. Một số câu mẫu về thoát Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Anh. Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Anh gọi là “What is a herniated disk?”. Thoát vị đĩa đệm có nguy hiểm trong tiếng Anh gọi là “Is herniated disc Dangy?”. Thoát vị đĩa đệm ăn gì trong tiếng Anh gọi là ” thoát vị đĩa đệm ăn gì?”. Nguyên nhân thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “cause of disc herniation”. “Dấu hiệu thoát vị đĩa đệm”. Người bệnh thoát vị đĩa đệm có nên đi bộ hay không tiếng anh gọi là “Should BN with herniated disks walk?”. Bệnh nhân thoát vị đĩa đệm có nên tập yoga hay không, người ta gọi là “Should” bệnh nhân thoát vị đĩa đệm tập yoga?”. Can a herniated disk be cure tiếng Anh gọi là “Can a herniated disc be Cure?”. Tiếng Anh gọi là “Chẩn đoán bệnh thoát vị đĩa đệm”. Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y hay không, hay còn gọi là “Có nên chữa thoát vị đĩa đệm bằng Đông y không?”. phòng khám đông y”. Phòng khám đông y sài gòn tên tiếng anh là “Saigon Oriental medicine clinic”. Phòng khám đông y điều trị thoát vị đĩa đệm tiếng anh gọi là “Oriental Medicine Clinic Treniate discs”. Thoát vị đĩa đệm có nên tập thể dục không Tên tiếng anh là “Intervertebral disk herniation with gym?”. Bài tập yoga chữa thoát vị đĩa đệm tiếng anh có tên là “Yoga Exercises to Cure herniated disc”. Vật lý trị liệu thoát vị đĩa đệm có hiệu quả không?. Trên đây là toàn bộ các thuật ngữ tiếng anh thường dùng về bệnh thoát vị đĩa đệm. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật các từ vựng khác về thoát vị đĩa đệm trong bài viết này. Trung Tâm Tiếng Anh Trường TH Trảng Dài – giúp mọi người dễ dàng đến gần với Tiếng Anh hơn

Xem thêm bài viết hay:  Khu vui chơi Mr.Haahoo – Địa điểm vui chơi trong nhà cho bé chơi thỏa thích không giới hạn

Bạn thấy bài viết Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì? có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì? bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì?

Viết một bình luận