Tổng hợp 250+ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh đầy đủ nhất

Bài 1: Since childhood, friends often asked me about my dream job in the future, I thought and always wanted to be in business. A salesperson or opens a store that sells a certain product. The reason I like this business is because my father is an extremely good businessman. I have always admired him. Now, in addition to studying, I also study more materials and read books to understand more about different ways of selling. I love spending time with my dad talking about customer needs, the market, or how to handle problems that arise. This is my dream job. I will strive to become a good trader in the future.“

Từ nhỏ, bằng hữu thường hỏi tôi về công việc ước mơ trong tương lai, tôi nghĩ và luôn mong muốn được kinh doanh. Một viên chức bán hàng hoặc mở một shop bán một thành phầm nào đó. Sở dĩ tôi thích công việc kinh doanh này là vì bố tôi là một nhà kinh doanh vô cùng giỏi. Tôi luôn ngưỡng mộ ông đấy. Hiện thời, kế bên việc đi học, tôi còn phải nghiên cứu thêm các tài liệu và đọc sách để hiểu thêm về các cách bán hàng không giống nhau. Tôi rất thích dành ra thời kì cùng bố nói về nhu cầu của người mua, thị trường hoặc cách khắc phục các vấn đề phát sinh của một doanh nghiệp trên thị trường. Đó được xem là công việc ước mơ của tôi. Tôi sẽ phấn đấu để trở thành một nhà giao dịch giỏi trong tương lai.

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/bai-luan-tieng-anh-ve-kinh-doanh.jpg">bài luận tiếng anh về kinh doanh

Xem thêm các phương pháp học tiếng Anh của Trường TH Trảng Dài

Bài 2: Everyone has different interests and dreams, so their careers are not the same. They can be doctors, engineers or actors even farmers. One of the most attractive professions for young people today is business. In my opinion, business is an interesting profession.

Business not only attracts young people, but it also attracts parents who want their children to study business. You can buy and sell products or services, which means business. You can see many people doing business everywhere, from rural markets to big cities. Entrepreneurs can work at the office or from home. Some people have multiple businesses, while others have only one. But in general, all are interested in profit.

As a trader, you are không lấy phí to choose your favorite field to do business. You can also manufacture high-quality products that meet the needs of your customers, or you provide excellent service to make customers feel comfortable. Besides, you can have many different services to attract more customers. Moreover, if the business is successful, you will have a good source of income to help you satisfy your passion. However, the business also has its own difficulties. You must understand the needs of the customer to plan accordingly. This requires you to have good analytical thinking and decision-making skills. It is necessary to clearly understand the strengths, weaknesses and opportunities and threats to build an appropriate business strategy to compete with other competitors. In addition, if you cannot afford to maintain the business, you also face the risk of bankruptcy.

In short, business is an interesting profession. If you want to be a great trader, you have to give your best and keep gaining experience. I want to be an entrepreneur. How about you?

Tạm dịch

Mỗi người đều có những thị hiếu và ước mơ không giống nhau nên sự nghiệp của họ cũng ko giống nhau. Họ có thể là một người thầy thuốc, một kỹ sư hoặc hơn nữa là diễn viên thậm chí là nông dân. Một trong những ngành nghề khiến tuổi teen hiện nay thích thú đó là kinh doanh. Theo tôi, kinh doanh là một nghề vô cùng đặc trưng thú vị.

Kinh doanh ko chỉ thu hút tuổi teen nhưng còn thu hút cả các bậc phụ huynh muốn con theo học ngành kinh doanh. Bạn có thể được sắm và bán thành phầm hoặc dịch vụ nhưng bạn thích, đó chính là kinh doanh. Bạn có thể thấy nhiều người kinh doanh ở khắp mọi nơi, từ các chợ nông thôn cho tới các thành thị lớn. Doanh nhân có thể làm việc tại văn phòng doanh nghiệp hoặc thậm chí là tại nhà. Một số người có nhiều doanh nghiệp, trong lúc những người khác chỉ có một. Nhưng nhìn chung, mọi hoạt động kinh doanh đều quan tâm tới lợi nhuận trước tiên.

Là một nhà kinh doanh, bạn có thể tự do lựa chọn lĩnh vực mình thích thú để kinh doanh. Bạn cũng có thể sản xuất ra các thành phầm đạt chất lượng cao và phục vụ nhu cầu của người mua hoặc bạn hỗ trợ dịch vụ xuất sắc để làm cho người mua cảm thấy thoải mái. Hơn hết, bạn có thể tạo ra nhiều dịch vụ không giống nhau để thu hút nhiều nhân vật người mua hơn. Hơn nữa, nếu công việc kinh doanh thành công, bạn sẽ có một nguồn thu nhập tốt giúp bạn thỏa mãn ham mê của mình. Tuy nhiên, công việc kinh doanh cũng có những trở ngại riêng. Bạn phải hiểu rõ nhu cầu của người mua để lên kế hoạch thích hợp. Điều này cần bạn phải có óc tư duy phân tích và kỹ năng ra quyết định tốt. Cần hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và thời cơ, đe doạ để xây dựng chiến lược kinh doanh thích hợp nhằm cạnh tranh với các đối thủ khác. Nếu ko đủ khả năng duy trì các hoạt động kinh doanh, bạn sẽ đương đầu với nguy cơ vỡ nợ.

Tóm lại, kinh doanh là một nghề  vô cùng thú vị. Nếu bạn muốn trở thành một nhà giao dịch lớn lao, bạn phải phấn đấu hết sức và tiếp tục tích lũy kinh nghiệm. Tôi muốn trở thành một doanh nhân thành đạt. Còn bạn thì sao?

Bài viết trên vừa san sớt cho các bạn về các từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ có được tri thức hữu ích và học thật tốt với môn tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công.

[rule_{ruleNumber}]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

5/5 – (1 đánh giá)

Cụ thể bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh lần này sẽ thích hợp cho những người nào đang tìm kiếm tài liệu chuyên ngành kinh tế hoặc tăng lên đầu tư hơn trong kinh doanh. Sau đây sẽ tổng hợp tất tần tật các từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh cho bạn cần đấy!từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanhTừ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh

Mục lục bài viết

Từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanhTừ vựng tiếng anh về các loại hình doanh nghiệp trong kinh doanhTừ vựng về các chức vụ trong công tyTừ vựng tiếng anh liên quan tới cung cầu trong kinh doanhTừ vựng tiếng anh nói về sự thất bại trong kinh doanhBài luận tiếng anh về kinh doanh

“”Business (ˈbɪznəs): người kinh doanhCustomer (ˈkʌstəmə(r)): người mua, đối tácSale (seɪl): người Bán hàngLaunch (lɔːntʃ): ra mắt lần trước hết một thành phầm nào đóTransaction (trænˈzækʃn): quá trình giao dịchCooperation (kəʊˌɒpəˈreɪʃn): hợp tác, hợp tácEconomic cooperation (ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn): Hợp tác trong kinh tế, kinh doanhConflict resolution (ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃn): thương thảo, thương lượngInterest rate: lãi suất vốnBargain (ˈbɑːɡən): mặc cảCompensate (ˈkɒmpenseɪt): bù lại, bồi thường lúc làm hỏng gì đóClaim (kleɪm): yêu cầu phải bồi thường cho người nào đóConcession (kənˈseʃn): nhượng, nhường Conspiracy (kənˈspɪrəsi): suy tính, thủ đoạn cái gì đóCounter proposal (ˈkaʊntə(r) prəˈpəʊzl): lời đề xuất phản đối gì đóIndecisive (ˌɪndɪˈsaɪsɪv): chần chừ, chưa quyết đoánProposal (prəˈpəʊzl): đề xuấtSettle (ˈsetl): trả tiềnWithdraw (wɪðˈdrɔː): rút tiềnTransfer (trænsˈfɜː(r)): chuyển khoảnCharge card (tʃɑːdʒ kɑːd): thẻ tính phí tư nhânAcc holder (əˈkaʊnt): chủ của một tài khoảnTurnover (ˈtɜːnəʊvə(r)): doanh số, doanh thuTax (tæks): thuếStock (stɒk): vốnEarnest money (ˈɜːnɪst ˈmʌni): kiếm tiền, đặt cọc trướcDeposit (dɪˈpɒzɪt): tiền đã được gửi, đã đặt cọc trướcStatement (ˈsteɪtmənt): bản tường trình, sao kê số tiền tài khoản nhà băngForeign currency (ˈfɒrən ˈkʌrənsi): đồng tiền ngoại tệEstablish (ɪˈstæblɪʃ): thiết lập = set up: Bankrupt bust (ˈbæŋkrʌpt bʌst): bị vỡ nợ, mất vốn, thua lỗMerge (mɜːdʒ): sát nhậpCommission (kəˈmɪʃn): nhiệm vụ, tiền boSubsidise (ˈsʌbsɪdaɪz): khoản trợ cấp thêmFund (fʌnd): quỹDebt (det): khoản nợConversion (kənˈvɜːʃn): được chuyển đổi qua lạiRegulation: sự điều tiếtThe openness of the economy: Độ mở rộng của nền kinh tếMicro-economic: ktế vi môMacro-economic: ktế vĩ môPlanned economy: ktế kế hoạchMarket economy: ktế thị trườnginflation: sự lạm phátGovernment is chiefly concerned with controlling inflation: Chính phủ chủ yếu quan tâm tới việc kiểm soát lạm phátsurplus wealth: của nả được dư dả dư thừaliability: chịu trách nhiệm của pháp lý, pháp luậtForeign currency: ngoại tệdepreciation: khấu haoSurplus: thặng dưFinancial policies: chính sách của nhà nướcspeculation/ speculator: đầu tư/ người đầu tưprice_ boom: việc giá cả tăng vọthoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữdumping: bán phá giáeconomic blockade: sự bảo bọc, bủa vây của nền kinh tếembargo: cấm vậnmortage: cầm cố , thế nợshare: cổ phầnshareholder: người góp cổ phầnacc holder: chủ tài khoảnguarantee:bảo hànhinsurance: bảo hiểmconversion: sự chuyển hóa, chuyern đổitranfer: chuyển khoảnagent: đại lý, đại diệncustoms barrier: hàng rào của thương chính thuế quaninvoice: hoá đơnmode of payment: tổng hợp các hình thức trả tiềnfinancial year: tài khoáearnest money: tiền đặt cọcconfiscation: trưng thuNational economy: ktế quốc dânEconomic cooperation: Sự hợp tác về kinh tế  International economic aid: sự trợ giúp của quốc tế về kinh tếEmbargo: cấm vậnUnregulated and competitive market: Thị trường ko được kiểm soát và cạnh tranhXem thêm thuật ngữ tiếng Anh về chứng khoánTừ vựng tiếng anh về các loại hình doanh nghiệp trong kinh doanhCompany (ˈkʌmpəni): nói về 1 doanh nghiệpEnterprise (ˈentəpraɪz): các tổ chức kinh doanh, hoặc xí nghiệp, hãngCorporation (ˌkɔːpəˈreɪʃn): tập đoàn lớnHolding company (ˈhəʊldɪŋ ˈkʌmpəni): doanh nghiệp chủ chốtSubsidiary (səbˈsɪdiəri): doanh nghiệp con, chi nhánhAffiliate (əˈfɪlieɪt): doanh nghiệp được liên kếtState-owned enterprise (steɪt əʊn ˈentəpraɪz): doanh nghiệp thuộc quản lý nhà nước“”từ vựng về các loại hình trong kinh doanhPrivate company (ˈpraɪvət ˈkʌmpəni): doanh nghiệp của tư nhânPartnership (ˈpɑːtnəʃɪp): doanh nghiệp được hợp doanhJoint venture company (ˌdʒɔɪnt ˈventʃə(r)): doanh nghiệp mẫu hình liên doanhLimited company (Ltd) (ˌlɪmɪtɪd ˈkʌmpəni): doanh nghiệp mẫu hình trách nhiệm hữu hạnJoint stock company (JSC) (ˌdʒɔɪnt ˈstɒk kʌmpəni): doanh nghiệp mẫu hình cổ phầnXem thêm PR viết tắt của từ gìTừ vựng về các chức vụ trong doanh nghiệpDirector (dəˈrektə(r)): giám đốcDeputy/Vice director (ˈdepjuti /vaɪs dəˈrektə(r)): phó giám đốcGeneral director (ˈdʒenrəl dəˈrektə(r)): tổng giám đốcChief Executive Officer (CEO) (ˌtʃiːf ɪɡˌzekjətɪv ˈɒfɪsə(r)): giám đốc quản lýChief Financial Officer (CFO) (ˌtʃiːf faɪˌnænʃl ˈɒfɪsə(r)): giám đốc tài chínhChief Information Officer (CIO) (ˌtʃiːf ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈɒfɪsə(r)) : giám đốc phòng ITManager (ˈmænɪdʒə(r)): quản lýThe Board of Directors (ðə bɔːd əv dəˈrektə(r)): Hội đồng quản trịFounder (ˈfaʊndə(r)): người sáng lập doanh nghiệpHead of department (hed əv dɪˈpɑːtmənt): trưởng phòng của bộ phậnDeputy of department (ˈdepjuti əv dɪˈpɑːtmənt): phó hoặc trưởng phòngSupervisor (ˈsuːpəvaɪzə(r)): người giám sát doanh nghiệpClerk/ secretary (klɑːk/ ˈsekrətri): thư ký giám đốcRepresentative (ˌreprɪˈzentətɪv): người đại diện doanh nghiệpTrainee (ˌtreɪˈniː): người được doanh nghiệp huấn luyệnTrainer (ˈtreɪnə(r)): người huấn luyện cho viên chức mớiEmployee (ɪmˈplɔɪiː): viên chức hoặc người lao độngEmployer (ɪmˈplɔɪə(r)): người sử dụng người lao độngXem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệpTừ vựng tiếng anh liên quan tới cung cầu trong kinh doanhadjust: điều chỉnh một cái gì đóafford: có thể sắm được cái gì đóairway bill: vận đơn của chuyến bay hàng koback up: ủng hộbe regarded as: được coi là gì đóBill of Lading: vận đơn đi theo tuyến đường biểnbleep: tiếng kêu bípcalendar month: lịch tháng ngàythuật ngữ tiếng anh trong kinh doanhcause: gây ra, gây nênCo/company: doanh nghiệpcombined transport document: tài liệu vận tải và liên kếtcompare: so sánh vớiconsignment note: vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ cụ thể hàng hoáconsumer: người tiêu dùngcurrently: hiện hànhdecrease: giảm đidesire: mong muốndeteriorate: bị hỏngdoubt: nghi ngờ, ko tinelastic: co dãnencourage: khuyến khíchequal: thăng bằngexistence: sự tồn tạiextract: thu được, chiết xuấtfairly: kháfoodstuff: đồ ăn, lương thực, glut: sự dư thừa, thừa thãihousehold – goods: thành phầm tiêu dụng, gia dụngimply: ngụ ý, hàm ýin response to: tương ứng với, thích hợp vớiincrease: tăng lêninelastic: ko co dãnintend: dự kiến, có ý địnhinternal line: đường dây liên kết nội bộinvoice: hóa đơn thiest yếulocally: trong nướcmake sense: có ý nghĩa, hợp lýmemo (memorandum): bản ghi nhớmine: mỏnote: nhận thấy, nghi nhậnover – production: sản xuất quá mức, quá tảiparallel: song song vớipercentage: tỉ lệ phần trămperishable: dễ bị hỏngPublic limited company: Doanh nghiệp đại chúngpriority: sự ưu tiênpro-forma invoice: hóa đơn đối chiếu ngoại lệreflect: phản ánhreport: báo cáoresult: đưa tới, dẫn tớisharply: rất nhanhstate: nói rõ, khẳng địnhstatement: lời tuyên bốsteeply: rất nhanhsuit: thích hợptaken literally: nghĩa đentend: có xu thếthroughout: trong bao gồm các phạm vi, khắp …wheat: tiểu mạchwillingness: chấp thuận, vui lòng việc gì đóTừ vựng tiếng anh nói về sự thất bại trong kinh doanhlose business/ trade/ customers /sales/ revenue: thôi việc/  kinh doanh/ thương trường / người mua/ doanh số doanh nghiệp /doanh thu doanh nghiệpaccumulate /accrue /incur/ run up debts: tích lũy/ dồn lại /g ánh/ làm tăng khoản nợsuffer/ sustain enormous/ heavy/ serious losses: trải qua/ chịu đựng tổn thất khổng lồ/ nặng/ trầm trọngface cuts/ a deficit/ redundancy /brankruptcy: nộp đơn/bị/ tránh được/ thoát khỏi vỡ nợliquidate/ wind up a company: đóng cửa và thanh lý/kết thúc một doanh nghiệpsurvive/ weather a recession/ downturn: sống sót/ vượt qua một tình trạng suy thoái/ tan vỡpropose/ seek/ block/ oppose a merger: đề xuất/tìm kiếm/ ngăn cản/phản đối sự sát nhậplaunch/ make /accept/ defeat a takeover bid: đưa ra/ tạo/ chấp nhận/  đánh bại một đề xuất sắm lạiXem thêm từ vựng tiếng Anh về startupBài luận tiếng anh về kinh doanhBài 1: Since childhood, friends often asked me about my dream job in the future, I thought and always wanted to be in business. A salesperson or opens a store that sells a certain product. The reason I like this business is because my father is an extremely good businessman. I have always admired him. Now, in addition to studying, I also study more materials and read books to understand more about different ways of selling. I love spending time with my dad talking about customer needs, the market, or how to handle problems that arise. This is my dream job. I will strive to become a good trader in the future.“”Tạm dịchTừ nhỏ, bằng hữu thường hỏi tôi về công việc ước mơ trong tương lai, tôi nghĩ và luôn mong muốn được kinh doanh. Một viên chức bán hàng hoặc mở một shop bán một thành phầm nào đó. Sở dĩ tôi thích công việc kinh doanh này là vì bố tôi là một nhà kinh doanh vô cùng giỏi. Tôi luôn ngưỡng mộ ông đấy. Hiện thời, kế bên việc đi học, tôi còn phải nghiên cứu thêm các tài liệu và đọc sách để hiểu thêm về các cách bán hàng không giống nhau. Tôi rất thích dành ra thời kì cùng bố nói về nhu cầu của người mua, thị trường hoặc cách khắc phục các vấn đề phát sinh của một doanh nghiệp trên thị trường. Đó được xem là công việc ước mơ của tôi. Tôi sẽ phấn đấu để trở thành một nhà giao dịch giỏi trong tương lai.bài luận tiếng anh về kinh doanhXem thêm các phương pháp học tiếng Anh của Trường TH Trảng DàiBài 2: Everyone has different interests and dreams, so their careers are not the same. They can be doctors, engineers or actors even farmers. One of the most attractive professions for young people today is business. In my opinion, business is an interesting profession.Business not only attracts young people, but it also attracts parents who want their children to study business. You can buy and sell products or services, which means business. You can see many people doing business everywhere, from rural markets to big cities. Entrepreneurs can work at the office or from home. Some people have multiple businesses, while others have only one. But in general, all are interested in profit.As a trader, you are không lấy phí to choose your favorite field to do business. You can also manufacture high-quality products that meet the needs of your customers, or you provide excellent service to make customers feel comfortable. Besides, you can have many different services to attract more customers. Moreover, if the business is successful, you will have a good source of income to help you satisfy your passion. However, the business also has its own difficulties. You must understand the needs of the customer to plan accordingly. This requires you to have good analytical thinking and decision-making skills. It is necessary to clearly understand the strengths, weaknesses and opportunities and threats to build an appropriate business strategy to compete with other competitors. In addition, if you cannot afford to maintain the business, you also face the risk of bankruptcy.In short, business is an interesting profession. If you want to be a great trader, you have to give your best and keep gaining experience. I want to be an entrepreneur. How about you?Tạm dịchMỗi người đều có những thị hiếu và ước mơ không giống nhau nên sự nghiệp của họ cũng ko giống nhau. Họ có thể là một người thầy thuốc, một kỹ sư hoặc hơn nữa là diễn viên thậm chí là nông dân. Một trong những ngành nghề khiến tuổi teen hiện nay thích thú đó là kinh doanh. Theo tôi, kinh doanh là một nghề vô cùng đặc trưng thú vị.Kinh doanh ko chỉ thu hút tuổi teen nhưng còn thu hút cả các bậc phụ huynh muốn con theo học ngành kinh doanh. Bạn có thể được sắm và bán thành phầm hoặc dịch vụ nhưng bạn thích, đó chính là kinh doanh. Bạn có thể thấy nhiều người kinh doanh ở khắp mọi nơi, từ các chợ nông thôn cho tới các thành thị lớn. Doanh nhân có thể làm việc tại văn phòng doanh nghiệp hoặc thậm chí là tại nhà. Một số người có nhiều doanh nghiệp, trong lúc những người khác chỉ có một. Nhưng nhìn chung, mọi hoạt động kinh doanh đều quan tâm tới lợi nhuận trước tiên.Là một nhà kinh doanh, bạn có thể tự do lựa chọn lĩnh vực mình thích thú để kinh doanh. Bạn cũng có thể sản xuất ra các thành phầm đạt chất lượng cao và phục vụ nhu cầu của người mua hoặc bạn hỗ trợ dịch vụ xuất sắc để làm cho người mua cảm thấy thoải mái. Hơn hết, bạn có thể tạo ra nhiều dịch vụ không giống nhau để thu hút nhiều nhân vật người mua hơn. Hơn nữa, nếu công việc kinh doanh thành công, bạn sẽ có một nguồn thu nhập tốt giúp bạn thỏa mãn ham mê của mình. Tuy nhiên, công việc kinh doanh cũng có những trở ngại riêng. Bạn phải hiểu rõ nhu cầu của người mua để lên kế hoạch thích hợp. Điều này cần bạn phải có óc tư duy phân tích và kỹ năng ra quyết định tốt. Cần hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và thời cơ, đe doạ để xây dựng chiến lược kinh doanh thích hợp nhằm cạnh tranh với các đối thủ khác. Nếu ko đủ khả năng duy trì các hoạt động kinh doanh, bạn sẽ đương đầu với nguy cơ vỡ nợ.Tóm lại, kinh doanh là một nghề  vô cùng thú vị. Nếu bạn muốn trở thành một nhà giao dịch lớn lao, bạn phải phấn đấu hết sức và tiếp tục tích lũy kinh nghiệm. Tôi muốn trở thành một doanh nhân thành đạt. Còn bạn thì sao?Bài viết trên vừa san sớt cho các bạn về các từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ có được tri thức hữu ích và học thật tốt với môn tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công.

Xem thêm bài viết hay:  Kể lại việc bố mẹ đã làm để chăm sóc em

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #về #chủ #đề #kinh #doanh #đầy #đủ #nhất

5/5 – (1 đánh giá)

Cụ thể bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh lần này sẽ thích hợp cho những người nào đang tìm kiếm tài liệu chuyên ngành kinh tế hoặc tăng lên đầu tư hơn trong kinh doanh. Sau đây sẽ tổng hợp tất tần tật các từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh cho bạn cần đấy!từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanhTừ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh

Mục lục bài viết

Từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanhTừ vựng tiếng anh về các loại hình doanh nghiệp trong kinh doanhTừ vựng về các chức vụ trong công tyTừ vựng tiếng anh liên quan tới cung cầu trong kinh doanhTừ vựng tiếng anh nói về sự thất bại trong kinh doanhBài luận tiếng anh về kinh doanh

“”Business (ˈbɪznəs): người kinh doanhCustomer (ˈkʌstəmə(r)): người mua, đối tácSale (seɪl): người Bán hàngLaunch (lɔːntʃ): ra mắt lần trước hết một thành phầm nào đóTransaction (trænˈzækʃn): quá trình giao dịchCooperation (kəʊˌɒpəˈreɪʃn): hợp tác, hợp tácEconomic cooperation (ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn): Hợp tác trong kinh tế, kinh doanhConflict resolution (ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃn): thương thảo, thương lượngInterest rate: lãi suất vốnBargain (ˈbɑːɡən): mặc cảCompensate (ˈkɒmpenseɪt): bù lại, bồi thường lúc làm hỏng gì đóClaim (kleɪm): yêu cầu phải bồi thường cho người nào đóConcession (kənˈseʃn): nhượng, nhường Conspiracy (kənˈspɪrəsi): suy tính, thủ đoạn cái gì đóCounter proposal (ˈkaʊntə(r) prəˈpəʊzl): lời đề xuất phản đối gì đóIndecisive (ˌɪndɪˈsaɪsɪv): chần chừ, chưa quyết đoánProposal (prəˈpəʊzl): đề xuấtSettle (ˈsetl): trả tiềnWithdraw (wɪðˈdrɔː): rút tiềnTransfer (trænsˈfɜː(r)): chuyển khoảnCharge card (tʃɑːdʒ kɑːd): thẻ tính phí tư nhânAcc holder (əˈkaʊnt): chủ của một tài khoảnTurnover (ˈtɜːnəʊvə(r)): doanh số, doanh thuTax (tæks): thuếStock (stɒk): vốnEarnest money (ˈɜːnɪst ˈmʌni): kiếm tiền, đặt cọc trướcDeposit (dɪˈpɒzɪt): tiền đã được gửi, đã đặt cọc trướcStatement (ˈsteɪtmənt): bản tường trình, sao kê số tiền tài khoản nhà băngForeign currency (ˈfɒrən ˈkʌrənsi): đồng tiền ngoại tệEstablish (ɪˈstæblɪʃ): thiết lập = set up: Bankrupt bust (ˈbæŋkrʌpt bʌst): bị vỡ nợ, mất vốn, thua lỗMerge (mɜːdʒ): sát nhậpCommission (kəˈmɪʃn): nhiệm vụ, tiền boSubsidise (ˈsʌbsɪdaɪz): khoản trợ cấp thêmFund (fʌnd): quỹDebt (det): khoản nợConversion (kənˈvɜːʃn): được chuyển đổi qua lạiRegulation: sự điều tiếtThe openness of the economy: Độ mở rộng của nền kinh tếMicro-economic: ktế vi môMacro-economic: ktế vĩ môPlanned economy: ktế kế hoạchMarket economy: ktế thị trườnginflation: sự lạm phátGovernment is chiefly concerned with controlling inflation: Chính phủ chủ yếu quan tâm tới việc kiểm soát lạm phátsurplus wealth: của nả được dư dả dư thừaliability: chịu trách nhiệm của pháp lý, pháp luậtForeign currency: ngoại tệdepreciation: khấu haoSurplus: thặng dưFinancial policies: chính sách của nhà nướcspeculation/ speculator: đầu tư/ người đầu tưprice_ boom: việc giá cả tăng vọthoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữdumping: bán phá giáeconomic blockade: sự bảo bọc, bủa vây của nền kinh tếembargo: cấm vậnmortage: cầm cố , thế nợshare: cổ phầnshareholder: người góp cổ phầnacc holder: chủ tài khoảnguarantee:bảo hànhinsurance: bảo hiểmconversion: sự chuyển hóa, chuyern đổitranfer: chuyển khoảnagent: đại lý, đại diệncustoms barrier: hàng rào của thương chính thuế quaninvoice: hoá đơnmode of payment: tổng hợp các hình thức trả tiềnfinancial year: tài khoáearnest money: tiền đặt cọcconfiscation: trưng thuNational economy: ktế quốc dânEconomic cooperation: Sự hợp tác về kinh tế  International economic aid: sự trợ giúp của quốc tế về kinh tếEmbargo: cấm vậnUnregulated and competitive market: Thị trường ko được kiểm soát và cạnh tranhXem thêm thuật ngữ tiếng Anh về chứng khoánTừ vựng tiếng anh về các loại hình doanh nghiệp trong kinh doanhCompany (ˈkʌmpəni): nói về 1 doanh nghiệpEnterprise (ˈentəpraɪz): các tổ chức kinh doanh, hoặc xí nghiệp, hãngCorporation (ˌkɔːpəˈreɪʃn): tập đoàn lớnHolding company (ˈhəʊldɪŋ ˈkʌmpəni): doanh nghiệp chủ chốtSubsidiary (səbˈsɪdiəri): doanh nghiệp con, chi nhánhAffiliate (əˈfɪlieɪt): doanh nghiệp được liên kếtState-owned enterprise (steɪt əʊn ˈentəpraɪz): doanh nghiệp thuộc quản lý nhà nước“”từ vựng về các loại hình trong kinh doanhPrivate company (ˈpraɪvət ˈkʌmpəni): doanh nghiệp của tư nhânPartnership (ˈpɑːtnəʃɪp): doanh nghiệp được hợp doanhJoint venture company (ˌdʒɔɪnt ˈventʃə(r)): doanh nghiệp mẫu hình liên doanhLimited company (Ltd) (ˌlɪmɪtɪd ˈkʌmpəni): doanh nghiệp mẫu hình trách nhiệm hữu hạnJoint stock company (JSC) (ˌdʒɔɪnt ˈstɒk kʌmpəni): doanh nghiệp mẫu hình cổ phầnXem thêm PR viết tắt của từ gìTừ vựng về các chức vụ trong doanh nghiệpDirector (dəˈrektə(r)): giám đốcDeputy/Vice director (ˈdepjuti /vaɪs dəˈrektə(r)): phó giám đốcGeneral director (ˈdʒenrəl dəˈrektə(r)): tổng giám đốcChief Executive Officer (CEO) (ˌtʃiːf ɪɡˌzekjətɪv ˈɒfɪsə(r)): giám đốc quản lýChief Financial Officer (CFO) (ˌtʃiːf faɪˌnænʃl ˈɒfɪsə(r)): giám đốc tài chínhChief Information Officer (CIO) (ˌtʃiːf ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈɒfɪsə(r)) : giám đốc phòng ITManager (ˈmænɪdʒə(r)): quản lýThe Board of Directors (ðə bɔːd əv dəˈrektə(r)): Hội đồng quản trịFounder (ˈfaʊndə(r)): người sáng lập doanh nghiệpHead of department (hed əv dɪˈpɑːtmənt): trưởng phòng của bộ phậnDeputy of department (ˈdepjuti əv dɪˈpɑːtmənt): phó hoặc trưởng phòngSupervisor (ˈsuːpəvaɪzə(r)): người giám sát doanh nghiệpClerk/ secretary (klɑːk/ ˈsekrətri): thư ký giám đốcRepresentative (ˌreprɪˈzentətɪv): người đại diện doanh nghiệpTrainee (ˌtreɪˈniː): người được doanh nghiệp huấn luyệnTrainer (ˈtreɪnə(r)): người huấn luyện cho viên chức mớiEmployee (ɪmˈplɔɪiː): viên chức hoặc người lao độngEmployer (ɪmˈplɔɪə(r)): người sử dụng người lao độngXem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệpTừ vựng tiếng anh liên quan tới cung cầu trong kinh doanhadjust: điều chỉnh một cái gì đóafford: có thể sắm được cái gì đóairway bill: vận đơn của chuyến bay hàng koback up: ủng hộbe regarded as: được coi là gì đóBill of Lading: vận đơn đi theo tuyến đường biểnbleep: tiếng kêu bípcalendar month: lịch tháng ngàythuật ngữ tiếng anh trong kinh doanhcause: gây ra, gây nênCo/company: doanh nghiệpcombined transport document: tài liệu vận tải và liên kếtcompare: so sánh vớiconsignment note: vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ cụ thể hàng hoáconsumer: người tiêu dùngcurrently: hiện hànhdecrease: giảm đidesire: mong muốndeteriorate: bị hỏngdoubt: nghi ngờ, ko tinelastic: co dãnencourage: khuyến khíchequal: thăng bằngexistence: sự tồn tạiextract: thu được, chiết xuấtfairly: kháfoodstuff: đồ ăn, lương thực, glut: sự dư thừa, thừa thãihousehold – goods: thành phầm tiêu dụng, gia dụngimply: ngụ ý, hàm ýin response to: tương ứng với, thích hợp vớiincrease: tăng lêninelastic: ko co dãnintend: dự kiến, có ý địnhinternal line: đường dây liên kết nội bộinvoice: hóa đơn thiest yếulocally: trong nướcmake sense: có ý nghĩa, hợp lýmemo (memorandum): bản ghi nhớmine: mỏnote: nhận thấy, nghi nhậnover – production: sản xuất quá mức, quá tảiparallel: song song vớipercentage: tỉ lệ phần trămperishable: dễ bị hỏngPublic limited company: Doanh nghiệp đại chúngpriority: sự ưu tiênpro-forma invoice: hóa đơn đối chiếu ngoại lệreflect: phản ánhreport: báo cáoresult: đưa tới, dẫn tớisharply: rất nhanhstate: nói rõ, khẳng địnhstatement: lời tuyên bốsteeply: rất nhanhsuit: thích hợptaken literally: nghĩa đentend: có xu thếthroughout: trong bao gồm các phạm vi, khắp …wheat: tiểu mạchwillingness: chấp thuận, vui lòng việc gì đóTừ vựng tiếng anh nói về sự thất bại trong kinh doanhlose business/ trade/ customers /sales/ revenue: thôi việc/  kinh doanh/ thương trường / người mua/ doanh số doanh nghiệp /doanh thu doanh nghiệpaccumulate /accrue /incur/ run up debts: tích lũy/ dồn lại /g ánh/ làm tăng khoản nợsuffer/ sustain enormous/ heavy/ serious losses: trải qua/ chịu đựng tổn thất khổng lồ/ nặng/ trầm trọngface cuts/ a deficit/ redundancy /brankruptcy: nộp đơn/bị/ tránh được/ thoát khỏi vỡ nợliquidate/ wind up a company: đóng cửa và thanh lý/kết thúc một doanh nghiệpsurvive/ weather a recession/ downturn: sống sót/ vượt qua một tình trạng suy thoái/ tan vỡpropose/ seek/ block/ oppose a merger: đề xuất/tìm kiếm/ ngăn cản/phản đối sự sát nhậplaunch/ make /accept/ defeat a takeover bid: đưa ra/ tạo/ chấp nhận/  đánh bại một đề xuất sắm lạiXem thêm từ vựng tiếng Anh về startupBài luận tiếng anh về kinh doanhBài 1: Since childhood, friends often asked me about my dream job in the future, I thought and always wanted to be in business. A salesperson or opens a store that sells a certain product. The reason I like this business is because my father is an extremely good businessman. I have always admired him. Now, in addition to studying, I also study more materials and read books to understand more about different ways of selling. I love spending time with my dad talking about customer needs, the market, or how to handle problems that arise. This is my dream job. I will strive to become a good trader in the future.“”Tạm dịchTừ nhỏ, bằng hữu thường hỏi tôi về công việc ước mơ trong tương lai, tôi nghĩ và luôn mong muốn được kinh doanh. Một viên chức bán hàng hoặc mở một shop bán một thành phầm nào đó. Sở dĩ tôi thích công việc kinh doanh này là vì bố tôi là một nhà kinh doanh vô cùng giỏi. Tôi luôn ngưỡng mộ ông đấy. Hiện thời, kế bên việc đi học, tôi còn phải nghiên cứu thêm các tài liệu và đọc sách để hiểu thêm về các cách bán hàng không giống nhau. Tôi rất thích dành ra thời kì cùng bố nói về nhu cầu của người mua, thị trường hoặc cách khắc phục các vấn đề phát sinh của một doanh nghiệp trên thị trường. Đó được xem là công việc ước mơ của tôi. Tôi sẽ phấn đấu để trở thành một nhà giao dịch giỏi trong tương lai.bài luận tiếng anh về kinh doanhXem thêm các phương pháp học tiếng Anh của Trường TH Trảng DàiBài 2: Everyone has different interests and dreams, so their careers are not the same. They can be doctors, engineers or actors even farmers. One of the most attractive professions for young people today is business. In my opinion, business is an interesting profession.Business not only attracts young people, but it also attracts parents who want their children to study business. You can buy and sell products or services, which means business. You can see many people doing business everywhere, from rural markets to big cities. Entrepreneurs can work at the office or from home. Some people have multiple businesses, while others have only one. But in general, all are interested in profit.As a trader, you are không lấy phí to choose your favorite field to do business. You can also manufacture high-quality products that meet the needs of your customers, or you provide excellent service to make customers feel comfortable. Besides, you can have many different services to attract more customers. Moreover, if the business is successful, you will have a good source of income to help you satisfy your passion. However, the business also has its own difficulties. You must understand the needs of the customer to plan accordingly. This requires you to have good analytical thinking and decision-making skills. It is necessary to clearly understand the strengths, weaknesses and opportunities and threats to build an appropriate business strategy to compete with other competitors. In addition, if you cannot afford to maintain the business, you also face the risk of bankruptcy.In short, business is an interesting profession. If you want to be a great trader, you have to give your best and keep gaining experience. I want to be an entrepreneur. How about you?Tạm dịchMỗi người đều có những thị hiếu và ước mơ không giống nhau nên sự nghiệp của họ cũng ko giống nhau. Họ có thể là một người thầy thuốc, một kỹ sư hoặc hơn nữa là diễn viên thậm chí là nông dân. Một trong những ngành nghề khiến tuổi teen hiện nay thích thú đó là kinh doanh. Theo tôi, kinh doanh là một nghề vô cùng đặc trưng thú vị.Kinh doanh ko chỉ thu hút tuổi teen nhưng còn thu hút cả các bậc phụ huynh muốn con theo học ngành kinh doanh. Bạn có thể được sắm và bán thành phầm hoặc dịch vụ nhưng bạn thích, đó chính là kinh doanh. Bạn có thể thấy nhiều người kinh doanh ở khắp mọi nơi, từ các chợ nông thôn cho tới các thành thị lớn. Doanh nhân có thể làm việc tại văn phòng doanh nghiệp hoặc thậm chí là tại nhà. Một số người có nhiều doanh nghiệp, trong lúc những người khác chỉ có một. Nhưng nhìn chung, mọi hoạt động kinh doanh đều quan tâm tới lợi nhuận trước tiên.Là một nhà kinh doanh, bạn có thể tự do lựa chọn lĩnh vực mình thích thú để kinh doanh. Bạn cũng có thể sản xuất ra các thành phầm đạt chất lượng cao và phục vụ nhu cầu của người mua hoặc bạn hỗ trợ dịch vụ xuất sắc để làm cho người mua cảm thấy thoải mái. Hơn hết, bạn có thể tạo ra nhiều dịch vụ không giống nhau để thu hút nhiều nhân vật người mua hơn. Hơn nữa, nếu công việc kinh doanh thành công, bạn sẽ có một nguồn thu nhập tốt giúp bạn thỏa mãn ham mê của mình. Tuy nhiên, công việc kinh doanh cũng có những trở ngại riêng. Bạn phải hiểu rõ nhu cầu của người mua để lên kế hoạch thích hợp. Điều này cần bạn phải có óc tư duy phân tích và kỹ năng ra quyết định tốt. Cần hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và thời cơ, đe doạ để xây dựng chiến lược kinh doanh thích hợp nhằm cạnh tranh với các đối thủ khác. Nếu ko đủ khả năng duy trì các hoạt động kinh doanh, bạn sẽ đương đầu với nguy cơ vỡ nợ.Tóm lại, kinh doanh là một nghề  vô cùng thú vị. Nếu bạn muốn trở thành một nhà giao dịch lớn lao, bạn phải phấn đấu hết sức và tiếp tục tích lũy kinh nghiệm. Tôi muốn trở thành một doanh nhân thành đạt. Còn bạn thì sao?Bài viết trên vừa san sớt cho các bạn về các từ vựng tiếng anh chủ đề kinh doanh, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ có được tri thức hữu ích và học thật tốt với môn tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công.

Xem thêm bài viết hay:  Những câu nói hay về bà ngoại – Stt, status về bà ngoại ấm áp tình thương

Bạn thấy bài viết Tổng hợp 250+ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh đầy đủ nhất có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Tổng hợp 250+ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh đầy đủ nhất bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Tổng hợp 250+ từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh doanh đầy đủ nhất

Viết một bình luận