Tổng hợp các ý nghĩa từ vựng tiếng anh về hoa

Bài 1: My favorite flower is the Kadupul flower. This flower is very easy to grow, but it is very rare. It is a white flower, monks often use this flower because they think that the Kadupul flower is a spiritual flower. Kadupul flowers have an ethereal scent. The homeland of this species is Sri Lanka. In addition, it is found in Mexico, Venezuela, Brazil and the United States. Kadupul flowers are named after the Hindu god – the creator god. Although easy to grow, the Kadupul flower is classified as the rarest flower because it blooms very little. So the price of this flower is also extremely expensive. Kadupul has the scientific name Epiphyllum oxypetalum. Flowers only bloom at night and quickly fade before dawn, in Japan, Kadupul flowers are known as “moonlight beauty”. And this flower is currently classified as one of the rarest flowers in the world. It’s about my favorite flower!

Tạm dịch: Loài hoa thích thú của tôi là hoa Kadupul. Loài hoa này rất dễ trồng nhưng lại rất hiếm. Nó là một loài hoa màu trắng, các nhà sư thường sử dụng loài hoa này vì họ cho rằng hoa Kadupul là loài hoa tâm linh. Hoa Kadupul có hương thơm thanh tao. Quê hương của loài này là Sri Lanka. Ngoài ra, nó còn được tìm thấy ở Mexico, Venezuela, Brazil và Hoa Kỳ. Hoa Kadupul được đặt theo tên của vị thần Hindu – vị thần thông minh. Tuy dễ trồng nhưng hoa Kadupul được xếp vào loại hoa hiếm nhất vì nở rất ít. Vì vậy giá của loài hoa này cũng vô cùng đắt đỏ. Kadupul có tên khoa học là Epiphyllum oxypetalum. Hoa chỉ nở vào đêm tối và nhanh tàn trước rạng đông, ở Nhật Bản, hoa Kadupul được mệnh danh là “người đẹp ánh trăng”. Và loài hoa này hiện được xếp vào một trong những loài hoa hiếm nhất trên toàn cầu. Đó là về loài hoa thích thú của tôi!

Tham khảo những cách thức học tiếng Anh cực hay của Trường TH Trảng Dài

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/bai-viet-tieng-anh-ve-loai-hoa.jpg">Các đoạn văn tự luận bằng tiếng anh chủ đề về hoa

Bài 2: I love and love roses very much. Rose is the queen of flowers. Roses have many types: blue roses, cinnamon roses, yellow roses, velvet roses, climbing roses, white roses, peach roses, etc. Roses are brilliant, beautiful and fragrant. You can put rose branches in the jar. Cannot socket into the octane, only one of the rose velvet. A white rose can be placed on an antique plate, solemnly placed between the tables. Thin, loving rose petals, yellow stamens, fragrant rose scent. There are commissions, breakdown room, serious page up. My mother works as a teacher. On Monday, my mother also bought roses and put them in a vase. Family scene becomes happier.

Tạm dịch: Tôi rất yêu và thích huê hồng. Huê hồng là nữ đế của các loài hoa. Huê hồng có nhiều loại: huê hồng xanh, huê hồng quế, huê hồng vàng, huê hồng nhung, huê hồng leo, huê hồng bạch, huê hồng đào,… Huê hồng rực rỡ, đẹp và thơm. Bạn có thể cắm các cành huê hồng vào lọ. Ko thể cắm vào chỉ số octan, chỉ có một trong những bông hồng nhung. Có thể cắm một bông hồng trắng trên đĩa cổ, đặt trang trọng giữa các bàn. Cánh huê hồng mỏng, đượm đà, nhị vàng, hương huê hồng thơm. Có huê hồng, phòng sự cố, up nghiêm trang túc. Mẹ tôi làm thầy cô giáo. Hôm thứ hai, mẹ tôi cũng sắm huê hồng và cắm vào bình. Cảnh gia đình trở thành hạnh phúc hơn. 

Qua bài viết trên, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ nắm được các từ vựng tiếng anh về hoa và cũng như có được cho mình một cách học từ vựng hiệu quả nhất nhé! Mong rằng sau lúc đọc xong bài viết này, bạn sẽ có được thêm một kho tri thức từ vựng về các loài hoa và vận dụng vào các đoạn hội giao, giao tiếp cũng như bài luận văn của mình trong tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công

[rule_{ruleNumber}]

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

5/5 – (1 đánh giá)

Trong toàn cầu của những loài thực vật, mỗi loại hoa, mỗi cành cây, nhánh cỏ lại đều mang những vẻ đẹp riêng, ý nghĩa riêng của nó. Tạo nên cuộc sống này nhiều màu sắc hơn. Những loài hoa mỗi loại cây lại trình bày những ý nghĩa riêng. 

Thuộc làu làu từ vựng về các loài hoa

Liệu bạn đã biết hết những loài hoa bằng tên tiếng Anh chưa. Bài viết này sẽ giúp bạn việc đó, hãy cùng tìm hiểu về các từ vựng tiếng anh về hoa ngay thôi nhé!

Những từ vựng tiếng Anh về hoa, cây cối tổng hợp

Mục lục bài viết

Những từ vựng tiếng Anh về hoa, cây cối tổng hợpBộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anhPhân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anhCác tính từ mô tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anhMột số tên các loài hoa thông dụngMột số bài viết tiếng anh về các loài hoa thích thú

Bộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anh

flower /flaʊər/ : nhánh hóa, bông hoaleaf /liːf/ : lá cây, lá hoaroot /ruːt/ : rễ, gốc câystem /stem/ : cành thân hoasepals /’sɛpəl/ : đài hoastamen /’steɪmən/ : nhị hoapistil /’pɪstɪl/ : nhụy hoapetals /’pɛtəl/ : cánh hoaanthers /’ænθər/ : túi  phấnpollen /’pɑlən/ : phấn hoapollination /,pɑlə’neɪʃən/ : hoa thụ phấnembryo /’ɛmbri,oʊ/ : phôi thai hoaspore /spoʊr/ : bào tử hoaPhân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anh

fresh  /freʃ/ : chỉ mức độ hoa tươiwithered  /ˈwɪð.əd/ : hoa bị khô héodried flower  /draɪd/ : hoa để khôwildflowers /’waɪld,flaʊɝr/ : hoa dạicut flower /kət/ : hoa được hái, rồi cắt ra đem đi báncut flowers in vase /veɪs/ : hoa được cắm trong lọflowers in pot or planter /pɑt/ , /’plæntər/ : cây hoa trong chậu

phân loại đặc điểm của các loài hoa trong tiếng anh

flower boxes /bɑks/ : hoa được dùng để trang trí trong hộpflower garden /’ɡɑrdən/ , Flower bed /bɛd/ : hoa trồng trên các mảnh đất, bồn cây.Birthday flower /’bɜrθ,deɪ/ : hoa dùng để tặng sinh nhậtHousewarming flower /’haʊs,wɔrmɪŋ/ : hoa chúc mừng tiệc tân giaGraduation flower /,grædʒu’eɪʃən/ : hoa mừng lễ tốt nghiệpCác tính từ mô tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anh

aroma /ə’roʊmə/ : mùi thơm có vẻ nồng nhưng thoải máicomforting /’kʌmfɝrtɪŋ/ : thoải mái thoải máidelicate /’dɛləkɪt/ : nhẹ nhõm, tinh tếevocative /ɪ’vɑkətɪv/ : mùi hương gợi nhớheady /’hɛdi/ : thơm nồng, quyến rũintoxicating /ɪn’tɑksə,keɪtɪŋ/ : say xỉnladen /’leɪdən/ : thơm nồng hết sứcreek /rik/ : bốc lênsweet /swit/ : ngọt ngàoAbloom /ə’blum/ : nở rộ, nở raAbundant /ə’bəndənt/ : phong phú, nhiều chủng loạiAmazing /ə’meɪzɪŋ/ : ngạc nhiênAromatic /,ærə’mætɪk/ : thơmArtful /’ɑrtfəl/ : khóe léoArtistic /ɑr’tɪstɪk/ : thuộc về nghệ thuậtBeautiful /’bjutəfəl/ : xinh đẹpBlooming /’blumɪŋ/ : hoa nởBright /braɪt/ : tươi sángCaptivating /’kæptɪ,veɪtɪŋ/ : quyến rũCharming /’ʧɑrmɪŋ/ : duyên dángDazzling /’dæzʌlɪŋ/ : chói sángElegant /’ɛləɡənt/ : thanh lịchIdyllic /aɪ’dɪlɪk/ : bình dịUnforgettable /,ənfər’ɡɛtəbəl/ : ko thể nào quênWonderful /’wəndərfəl/ : tuyệt vờiXem thêm màu sắc trong tiếng Anh

Xem thêm bài viết hay:  Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh của đất nước, quê hương

Một số tên các loài hoa thông dụng

Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắcAir plant: Hoa Sống đờiAmaranth: Hoa Bách NhậtAndromedas: Sao Tiên NữAnthurium: Hồng MônApricot blossom: Hoa maiAreca spadix: Hoa cauArum Lily: Loa KènAzalea: Đổ QuyênBallarat Orchid/ Bllra: Lan BallaratBeeplant (Spider flower): Màng màngBegonia: Thu Hải ĐườngBelladonna Lily/ Amaryllis: Huyết Huệ

tên các loài hoa thường gặp

Bird of Paradise Flower/ Strelitzia: Thiên ĐiểuBirdweed: Bìm bìm dạiBleeding Heart Flower: Huyết TâmBlue butterfly: Cánh Tiên/ Thanh ĐiệpBluebell: Chuông lá trònBluebottle: Cúc thỉ xaBougainvillaea: Hoa giấyBougainvillea: Hoa giấyBower of Beauty: Hoa ĐạiBrassavola nodosa: Lan Dạ NươngBrassidium: Hoa Lan BrassiaButtercup: Hoa mao lương vàngCactus Flowers: Xương RồngCamellia: Hoa tràCamellia: Trà MyCamomile: Cúc la mãCampanula: ChuôngCarnation: Hoa cẩm chướngCherry blossom: Hoa anh đàoChinese Sacred Lily/ Narcissus: Hoa Thủy TiênChrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa)Clematis: Ông lãoClimbing rose: Hoa tường viClock Vine: Hài TiênCockscomb: Hoa mào gàCockscomb/ Celosia: Mồng GàCoelogyne Mooreana: Hoa Lan Thanh đạm tuyết ngọcCoelogyne pandurata: Lan Thanh ĐamColumbine: Hoa bồ câuConfederate Rose Cotton Rose: Phù DungCoral Vine/ Chain-of-love: Hoa TigonCorn flower: Hoa thanh cúcCosmos: Cúc vạn thọ vô cương tâyCrabapple Malus Cardinal: Táo DạiCrocus: Nghệ tâyCrown Of Thorns flower: Xương Rồng Bát TiênDaffodil: Hoa thủy tiên vàngDahlia: Hoa thược dượcDaisy: Hoa cúcDandelion: Bồ công anh Trung QuốcDaphne: Thuỵ hươngDay-lity: Hoa hiênDaylily: HiênDelphis flower: Hoa phi yếnDendrobium chrysotoxum: Lan Kim ĐiệpDendrobium densiflorum: Lan Thủy TiênDendrobium hancockii: Hoàng Thảo TrúcDendrobium nobile: Lan Hoàng thảo/ Hồng Hoàng ThảoDendrobium: Lan Rô/ Đăng LanDesert Rose: Sứ Thái LanEglantine: Hoa tầm xuânEnpidendrum Burtonii: Hoa Lan BurtoniiEnzian: Long Đởm SơnEpihyllum Orchid Cactus: Hoa QuỳnhFlamboyant/ Peacock Flower: Phượng VỹFlowercup: Hoa bàoForget-me-not: Hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)Forsythia: Nghinh XuânFour O’Clock Marvel: Hoa PhấnFrangipani Plumeria Alba: Sứ ĐạiXem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Anh về hoa – tên các loại hoa

Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)Fuchsia: Hoa Lồng ĐènGardenia: Dành Dành/ Ngọc BútGelsemium: Đoạn Trường ThảoGerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiềnGerbera: Hoa đồng tiềnGladiolus: Hoa lay ơnGlorybower: Ngọc NữGloxinia: Báo XuânGold Shower: Kim ĐồngGolden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/ Bò cạp vàngGolden chain tree/ Cassia fistula: Hoa Hoàng Thiên MaiHawaiian Sunset Miltonidium: Lan Hawaiian SunsetHeliconia Firebird: Hoàng ĐiệpHellebore: Lê LưHelwingia: Thanh Giáp DiệpHoneysuckle: Hoa kim ngânHorticulture: Hoa dạ hươngHoya: Cẩm CùHyacinth: Tiên ông/ Dạ lan hươngHydrangea/ Hortensia: Cẩm Tú CầuImpatiens: Móng tayIris: Hoa Diên VĩItalian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch ThảoIxora: Hoa TrangJacaranda obtusifolia: Phượng TímJade Vine (Emerald Creeper): Móng cọpItalian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch ThảoIxora: Hoa TrangJacaranda obtusifolia: Phượng TímJade Vine (Emerald Creeper): Móng cọpJamaican feverplant Puncture Vine: Quỷ Kiến SầuJapanese Rose/ Kerria japonica: Hoa Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường HoaJasmine: Hoa lài (hoa nhài)Kaffir Lily: Kiếm Tử Lan/ Quân tử lanLady’s Slipper/ Paphiopedilum: Hoa Lan Hài TiênLaelia: Hoa Lan LaeliaLagerstroemia: Bằng LăngLantana: Trâm ổiLilac: Hoa tư đinh hươngLilium Longiflorum: Bách HợpLily of the valley: Hoa linh lanLily: Hoa loa kènLisianthus: Hoa cát tường (lan tường)Lotus: Hoa senLou Snearly: Lan NeostylisMagnolia: Hoa ngọc lanMarigold: Hoa Vạn thoMendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi: Lan Bướm KalihiMilk flower: Hoa sữaMilkwood pine: Hoa sữaMokara Sept: Phong LanMorning Glory: Bìm BìmMoss rose – forsythia: Mười GiờNarcissus: Hoa thuỷ tiênNasturtium: Sen CạnNautilocalyx: Cẩm NhungOleander: Trúc ĐàoOncidium Sharry Baby: Hoa Lan Sharry BabyOncidium: Lan Vũ NữOrchid: Hoa phong lanPansy: Hoa păng-xê, hoa bướmParis polyphylla: Thất Diệp Nhất Chi HoaPassion Flower: Lạc TiênPeach blossom: Hoa đàoPenstemon: Son MôiPeony flower: Hoa mẫu đơnPetunia: Dã Yên ThảoPhalaenopsis/ Moth Orchid: Hoa Lan Hồ ĐiệpPhlox paniculata ‘Fujiyama’: Giáp Trúc ĐàoPhoenix-flower: Hoa phượngPoinsettia Christmas Star: Hoa Trạng NguyênPomegranate Flower: Hoa LựuPrimrose: Anh ThảoPurple Statice: Hoa salem tímQuince/ Chaenomeles japonica: Mộc TràRain Lily: Huệ Móng TayRampion: Móng QuỷRhynchostylis gigantea: Hoa Lan Ngọc ĐiểmRose Myrthe: Hoa SimRose Periwinkle: Dừa CạnRose: Huê hồngRosemallow/ Hibiscus: Dâm Bụt/ Bông BụpSierui/ Ornamental onion/Allium aflatunense: Hành KiểngSnapdragon: Hoa mõm chóSnowdrops: Hoa Giọt TuyếtStatice: Hoa salemStar Glory: Tóc TiênSucculent flower: Hoa SỏiSun Drop Flower: Giọt NắngSunflower: Hoa hướng dươngSword Orchid/ Cymbidium: Hoa Lan Kiếm/ Địa LanTabernaemontana: Ngoc Anh/ Bông sứ maTexas Sage: Tuyết Sơn Phi Hồng

Thông thao tên tiếng anh của các loài hoa

Thunbergia grandiflora: Cát luỹTickleMe Plant/ Mimosa pudica: Hoa Trinh NữTreasure Flower Gazania: Hoa cúc huân chươngTuberose: Hoa huệTulip: Hoa uất kim hươngVanda Orchids: Vân LanViolet: Hoa đổng thảoWater hyacinth: Lục BìnhWater lily: Hoa súngWhite-dotted: Hoa mơWinter daphne Daphne Odora: Thuỵ HươngWinter Rose/ Hellebore: Đông ChíWisteria: Tử ĐằngWitch Hazel: Đông MaiWondrous Wrightia: Hoa Mai Chiếu ThủyWrightia: Hoa Mai Chỉ ThiênMột số bài viết tiếng anh về các loài hoa thích thú

 

Bài 1: My favorite flower is the Kadupul flower. This flower is very easy to grow, but it is very rare. It is a white flower, monks often use this flower because they think that the Kadupul flower is a spiritual flower. Kadupul flowers have an ethereal scent. The homeland of this species is Sri Lanka. In addition, it is found in Mexico, Venezuela, Brazil and the United States. Kadupul flowers are named after the Hindu god – the creator god. Although easy to grow, the Kadupul flower is classified as the rarest flower because it blooms very little. So the price of this flower is also extremely expensive. Kadupul has the scientific name Epiphyllum oxypetalum. Flowers only bloom at night and quickly fade before dawn, in Japan, Kadupul flowers are known as “moonlight beauty”. And this flower is currently classified as one of the rarest flowers in the world. It’s about my favorite flower!

Tạm dịch: Loài hoa thích thú của tôi là hoa Kadupul. Loài hoa này rất dễ trồng nhưng lại rất hiếm. Nó là một loài hoa màu trắng, các nhà sư thường sử dụng loài hoa này vì họ cho rằng hoa Kadupul là loài hoa tâm linh. Hoa Kadupul có hương thơm thanh tao. Quê hương của loài này là Sri Lanka. Ngoài ra, nó còn được tìm thấy ở Mexico, Venezuela, Brazil và Hoa Kỳ. Hoa Kadupul được đặt theo tên của vị thần Hindu – vị thần thông minh. Tuy dễ trồng nhưng hoa Kadupul được xếp vào loại hoa hiếm nhất vì nở rất ít. Vì vậy giá của loài hoa này cũng vô cùng đắt đỏ. Kadupul có tên khoa học là Epiphyllum oxypetalum. Hoa chỉ nở vào đêm tối và nhanh tàn trước rạng đông, ở Nhật Bản, hoa Kadupul được mệnh danh là “người đẹp ánh trăng”. Và loài hoa này hiện được xếp vào một trong những loài hoa hiếm nhất trên toàn cầu. Đó là về loài hoa thích thú của tôi!

Tham khảo những cách thức học tiếng Anh cực hay của Trường TH Trảng Dài

Các đoạn văn tự luận bằng tiếng anh chủ đề về hoa

Bài 2: I love and love roses very much. Rose is the queen of flowers. Roses have many types: blue roses, cinnamon roses, yellow roses, velvet roses, climbing roses, white roses, peach roses, etc. Roses are brilliant, beautiful and fragrant. You can put rose branches in the jar. Cannot socket into the octane, only one of the rose velvet. A white rose can be placed on an antique plate, solemnly placed between the tables. Thin, loving rose petals, yellow stamens, fragrant rose scent. There are commissions, breakdown room, serious page up. My mother works as a teacher. On Monday, my mother also bought roses and put them in a vase. Family scene becomes happier.

Xem thêm bài viết hay:  Trường hợp nào sau đây thuộc vi phạm hành chính?

Tạm dịch: Tôi rất yêu và thích huê hồng. Huê hồng là nữ đế của các loài hoa. Huê hồng có nhiều loại: huê hồng xanh, huê hồng quế, huê hồng vàng, huê hồng nhung, huê hồng leo, huê hồng bạch, huê hồng đào,… Huê hồng rực rỡ, đẹp và thơm. Bạn có thể cắm các cành huê hồng vào lọ. Ko thể cắm vào chỉ số octan, chỉ có một trong những bông hồng nhung. Có thể cắm một bông hồng trắng trên đĩa cổ, đặt trang trọng giữa các bàn. Cánh huê hồng mỏng, đượm đà, nhị vàng, hương huê hồng thơm. Có huê hồng, phòng sự cố, up nghiêm trang túc. Mẹ tôi làm thầy cô giáo. Hôm thứ hai, mẹ tôi cũng sắm huê hồng và cắm vào bình. Cảnh gia đình trở thành hạnh phúc hơn. 

Qua bài viết trên, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ nắm được các từ vựng tiếng anh về hoa và cũng như có được cho mình một cách học từ vựng hiệu quả nhất nhé! Mong rằng sau lúc đọc xong bài viết này, bạn sẽ có được thêm một kho tri thức từ vựng về các loài hoa và vận dụng vào các đoạn hội giao, giao tiếp cũng như bài luận văn của mình trong tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #các #nghĩa #từ #vựng #tiếng #anh #về #hoa

5/5 – (1 đánh giá)

Trong toàn cầu của những loài thực vật, mỗi loại hoa, mỗi cành cây, nhánh cỏ lại đều mang những vẻ đẹp riêng, ý nghĩa riêng của nó. Tạo nên cuộc sống này nhiều màu sắc hơn. Những loài hoa mỗi loại cây lại trình bày những ý nghĩa riêng. 

Thuộc làu làu từ vựng về các loài hoa

Liệu bạn đã biết hết những loài hoa bằng tên tiếng Anh chưa. Bài viết này sẽ giúp bạn việc đó, hãy cùng tìm hiểu về các từ vựng tiếng anh về hoa ngay thôi nhé!

Những từ vựng tiếng Anh về hoa, cây cối tổng hợp

Mục lục bài viết

Những từ vựng tiếng Anh về hoa, cây cối tổng hợpBộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anhPhân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anhCác tính từ mô tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anhMột số tên các loài hoa thông dụngMột số bài viết tiếng anh về các loài hoa thích thú

Bộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anh

flower /flaʊər/ : nhánh hóa, bông hoaleaf /liːf/ : lá cây, lá hoaroot /ruːt/ : rễ, gốc câystem /stem/ : cành thân hoasepals /’sɛpəl/ : đài hoastamen /’steɪmən/ : nhị hoapistil /’pɪstɪl/ : nhụy hoapetals /’pɛtəl/ : cánh hoaanthers /’ænθər/ : túi  phấnpollen /’pɑlən/ : phấn hoapollination /,pɑlə’neɪʃən/ : hoa thụ phấnembryo /’ɛmbri,oʊ/ : phôi thai hoaspore /spoʊr/ : bào tử hoaPhân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anh

fresh  /freʃ/ : chỉ mức độ hoa tươiwithered  /ˈwɪð.əd/ : hoa bị khô héodried flower  /draɪd/ : hoa để khôwildflowers /’waɪld,flaʊɝr/ : hoa dạicut flower /kət/ : hoa được hái, rồi cắt ra đem đi báncut flowers in vase /veɪs/ : hoa được cắm trong lọflowers in pot or planter /pɑt/ , /’plæntər/ : cây hoa trong chậu

phân loại đặc điểm của các loài hoa trong tiếng anh

flower boxes /bɑks/ : hoa được dùng để trang trí trong hộpflower garden /’ɡɑrdən/ , Flower bed /bɛd/ : hoa trồng trên các mảnh đất, bồn cây.Birthday flower /’bɜrθ,deɪ/ : hoa dùng để tặng sinh nhậtHousewarming flower /’haʊs,wɔrmɪŋ/ : hoa chúc mừng tiệc tân giaGraduation flower /,grædʒu’eɪʃən/ : hoa mừng lễ tốt nghiệpCác tính từ mô tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anh

aroma /ə’roʊmə/ : mùi thơm có vẻ nồng nhưng thoải máicomforting /’kʌmfɝrtɪŋ/ : thoải mái thoải máidelicate /’dɛləkɪt/ : nhẹ nhõm, tinh tếevocative /ɪ’vɑkətɪv/ : mùi hương gợi nhớheady /’hɛdi/ : thơm nồng, quyến rũintoxicating /ɪn’tɑksə,keɪtɪŋ/ : say xỉnladen /’leɪdən/ : thơm nồng hết sứcreek /rik/ : bốc lênsweet /swit/ : ngọt ngàoAbloom /ə’blum/ : nở rộ, nở raAbundant /ə’bəndənt/ : phong phú, nhiều chủng loạiAmazing /ə’meɪzɪŋ/ : ngạc nhiênAromatic /,ærə’mætɪk/ : thơmArtful /’ɑrtfəl/ : khóe léoArtistic /ɑr’tɪstɪk/ : thuộc về nghệ thuậtBeautiful /’bjutəfəl/ : xinh đẹpBlooming /’blumɪŋ/ : hoa nởBright /braɪt/ : tươi sángCaptivating /’kæptɪ,veɪtɪŋ/ : quyến rũCharming /’ʧɑrmɪŋ/ : duyên dángDazzling /’dæzʌlɪŋ/ : chói sángElegant /’ɛləɡənt/ : thanh lịchIdyllic /aɪ’dɪlɪk/ : bình dịUnforgettable /,ənfər’ɡɛtəbəl/ : ko thể nào quênWonderful /’wəndərfəl/ : tuyệt vờiXem thêm màu sắc trong tiếng Anh

Một số tên các loài hoa thông dụng

Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắcAir plant: Hoa Sống đờiAmaranth: Hoa Bách NhậtAndromedas: Sao Tiên NữAnthurium: Hồng MônApricot blossom: Hoa maiAreca spadix: Hoa cauArum Lily: Loa KènAzalea: Đổ QuyênBallarat Orchid/ Bllra: Lan BallaratBeeplant (Spider flower): Màng màngBegonia: Thu Hải ĐườngBelladonna Lily/ Amaryllis: Huyết Huệ

tên các loài hoa thường gặp

Bird of Paradise Flower/ Strelitzia: Thiên ĐiểuBirdweed: Bìm bìm dạiBleeding Heart Flower: Huyết TâmBlue butterfly: Cánh Tiên/ Thanh ĐiệpBluebell: Chuông lá trònBluebottle: Cúc thỉ xaBougainvillaea: Hoa giấyBougainvillea: Hoa giấyBower of Beauty: Hoa ĐạiBrassavola nodosa: Lan Dạ NươngBrassidium: Hoa Lan BrassiaButtercup: Hoa mao lương vàngCactus Flowers: Xương RồngCamellia: Hoa tràCamellia: Trà MyCamomile: Cúc la mãCampanula: ChuôngCarnation: Hoa cẩm chướngCherry blossom: Hoa anh đàoChinese Sacred Lily/ Narcissus: Hoa Thủy TiênChrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa)Clematis: Ông lãoClimbing rose: Hoa tường viClock Vine: Hài TiênCockscomb: Hoa mào gàCockscomb/ Celosia: Mồng GàCoelogyne Mooreana: Hoa Lan Thanh đạm tuyết ngọcCoelogyne pandurata: Lan Thanh ĐamColumbine: Hoa bồ câuConfederate Rose Cotton Rose: Phù DungCoral Vine/ Chain-of-love: Hoa TigonCorn flower: Hoa thanh cúcCosmos: Cúc vạn thọ vô cương tâyCrabapple Malus Cardinal: Táo DạiCrocus: Nghệ tâyCrown Of Thorns flower: Xương Rồng Bát TiênDaffodil: Hoa thủy tiên vàngDahlia: Hoa thược dượcDaisy: Hoa cúcDandelion: Bồ công anh Trung QuốcDaphne: Thuỵ hươngDay-lity: Hoa hiênDaylily: HiênDelphis flower: Hoa phi yếnDendrobium chrysotoxum: Lan Kim ĐiệpDendrobium densiflorum: Lan Thủy TiênDendrobium hancockii: Hoàng Thảo TrúcDendrobium nobile: Lan Hoàng thảo/ Hồng Hoàng ThảoDendrobium: Lan Rô/ Đăng LanDesert Rose: Sứ Thái LanEglantine: Hoa tầm xuânEnpidendrum Burtonii: Hoa Lan BurtoniiEnzian: Long Đởm SơnEpihyllum Orchid Cactus: Hoa QuỳnhFlamboyant/ Peacock Flower: Phượng VỹFlowercup: Hoa bàoForget-me-not: Hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)Forsythia: Nghinh XuânFour O’Clock Marvel: Hoa PhấnFrangipani Plumeria Alba: Sứ ĐạiXem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Anh về hoa – tên các loại hoa

Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)Fuchsia: Hoa Lồng ĐènGardenia: Dành Dành/ Ngọc BútGelsemium: Đoạn Trường ThảoGerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiềnGerbera: Hoa đồng tiềnGladiolus: Hoa lay ơnGlorybower: Ngọc NữGloxinia: Báo XuânGold Shower: Kim ĐồngGolden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/ Bò cạp vàngGolden chain tree/ Cassia fistula: Hoa Hoàng Thiên MaiHawaiian Sunset Miltonidium: Lan Hawaiian SunsetHeliconia Firebird: Hoàng ĐiệpHellebore: Lê LưHelwingia: Thanh Giáp DiệpHoneysuckle: Hoa kim ngânHorticulture: Hoa dạ hươngHoya: Cẩm CùHyacinth: Tiên ông/ Dạ lan hươngHydrangea/ Hortensia: Cẩm Tú CầuImpatiens: Móng tayIris: Hoa Diên VĩItalian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch ThảoIxora: Hoa TrangJacaranda obtusifolia: Phượng TímJade Vine (Emerald Creeper): Móng cọpItalian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch ThảoIxora: Hoa TrangJacaranda obtusifolia: Phượng TímJade Vine (Emerald Creeper): Móng cọpJamaican feverplant Puncture Vine: Quỷ Kiến SầuJapanese Rose/ Kerria japonica: Hoa Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường HoaJasmine: Hoa lài (hoa nhài)Kaffir Lily: Kiếm Tử Lan/ Quân tử lanLady’s Slipper/ Paphiopedilum: Hoa Lan Hài TiênLaelia: Hoa Lan LaeliaLagerstroemia: Bằng LăngLantana: Trâm ổiLilac: Hoa tư đinh hươngLilium Longiflorum: Bách HợpLily of the valley: Hoa linh lanLily: Hoa loa kènLisianthus: Hoa cát tường (lan tường)Lotus: Hoa senLou Snearly: Lan NeostylisMagnolia: Hoa ngọc lanMarigold: Hoa Vạn thoMendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi: Lan Bướm KalihiMilk flower: Hoa sữaMilkwood pine: Hoa sữaMokara Sept: Phong LanMorning Glory: Bìm BìmMoss rose – forsythia: Mười GiờNarcissus: Hoa thuỷ tiênNasturtium: Sen CạnNautilocalyx: Cẩm NhungOleander: Trúc ĐàoOncidium Sharry Baby: Hoa Lan Sharry BabyOncidium: Lan Vũ NữOrchid: Hoa phong lanPansy: Hoa păng-xê, hoa bướmParis polyphylla: Thất Diệp Nhất Chi HoaPassion Flower: Lạc TiênPeach blossom: Hoa đàoPenstemon: Son MôiPeony flower: Hoa mẫu đơnPetunia: Dã Yên ThảoPhalaenopsis/ Moth Orchid: Hoa Lan Hồ ĐiệpPhlox paniculata ‘Fujiyama’: Giáp Trúc ĐàoPhoenix-flower: Hoa phượngPoinsettia Christmas Star: Hoa Trạng NguyênPomegranate Flower: Hoa LựuPrimrose: Anh ThảoPurple Statice: Hoa salem tímQuince/ Chaenomeles japonica: Mộc TràRain Lily: Huệ Móng TayRampion: Móng QuỷRhynchostylis gigantea: Hoa Lan Ngọc ĐiểmRose Myrthe: Hoa SimRose Periwinkle: Dừa CạnRose: Huê hồngRosemallow/ Hibiscus: Dâm Bụt/ Bông BụpSierui/ Ornamental onion/Allium aflatunense: Hành KiểngSnapdragon: Hoa mõm chóSnowdrops: Hoa Giọt TuyếtStatice: Hoa salemStar Glory: Tóc TiênSucculent flower: Hoa SỏiSun Drop Flower: Giọt NắngSunflower: Hoa hướng dươngSword Orchid/ Cymbidium: Hoa Lan Kiếm/ Địa LanTabernaemontana: Ngoc Anh/ Bông sứ maTexas Sage: Tuyết Sơn Phi Hồng

Xem thêm bài viết hay:  Kể lại truyện cổ tích Sọ dừa bằng lời văn của em

Thông thao tên tiếng anh của các loài hoa

Thunbergia grandiflora: Cát luỹTickleMe Plant/ Mimosa pudica: Hoa Trinh NữTreasure Flower Gazania: Hoa cúc huân chươngTuberose: Hoa huệTulip: Hoa uất kim hươngVanda Orchids: Vân LanViolet: Hoa đổng thảoWater hyacinth: Lục BìnhWater lily: Hoa súngWhite-dotted: Hoa mơWinter daphne Daphne Odora: Thuỵ HươngWinter Rose/ Hellebore: Đông ChíWisteria: Tử ĐằngWitch Hazel: Đông MaiWondrous Wrightia: Hoa Mai Chiếu ThủyWrightia: Hoa Mai Chỉ ThiênMột số bài viết tiếng anh về các loài hoa thích thú

 

Bài 1: My favorite flower is the Kadupul flower. This flower is very easy to grow, but it is very rare. It is a white flower, monks often use this flower because they think that the Kadupul flower is a spiritual flower. Kadupul flowers have an ethereal scent. The homeland of this species is Sri Lanka. In addition, it is found in Mexico, Venezuela, Brazil and the United States. Kadupul flowers are named after the Hindu god – the creator god. Although easy to grow, the Kadupul flower is classified as the rarest flower because it blooms very little. So the price of this flower is also extremely expensive. Kadupul has the scientific name Epiphyllum oxypetalum. Flowers only bloom at night and quickly fade before dawn, in Japan, Kadupul flowers are known as “moonlight beauty”. And this flower is currently classified as one of the rarest flowers in the world. It’s about my favorite flower!

Tạm dịch: Loài hoa thích thú của tôi là hoa Kadupul. Loài hoa này rất dễ trồng nhưng lại rất hiếm. Nó là một loài hoa màu trắng, các nhà sư thường sử dụng loài hoa này vì họ cho rằng hoa Kadupul là loài hoa tâm linh. Hoa Kadupul có hương thơm thanh tao. Quê hương của loài này là Sri Lanka. Ngoài ra, nó còn được tìm thấy ở Mexico, Venezuela, Brazil và Hoa Kỳ. Hoa Kadupul được đặt theo tên của vị thần Hindu – vị thần thông minh. Tuy dễ trồng nhưng hoa Kadupul được xếp vào loại hoa hiếm nhất vì nở rất ít. Vì vậy giá của loài hoa này cũng vô cùng đắt đỏ. Kadupul có tên khoa học là Epiphyllum oxypetalum. Hoa chỉ nở vào đêm tối và nhanh tàn trước rạng đông, ở Nhật Bản, hoa Kadupul được mệnh danh là “người đẹp ánh trăng”. Và loài hoa này hiện được xếp vào một trong những loài hoa hiếm nhất trên toàn cầu. Đó là về loài hoa thích thú của tôi!

Tham khảo những cách thức học tiếng Anh cực hay của Trường TH Trảng Dài

Các đoạn văn tự luận bằng tiếng anh chủ đề về hoa

Bài 2: I love and love roses very much. Rose is the queen of flowers. Roses have many types: blue roses, cinnamon roses, yellow roses, velvet roses, climbing roses, white roses, peach roses, etc. Roses are brilliant, beautiful and fragrant. You can put rose branches in the jar. Cannot socket into the octane, only one of the rose velvet. A white rose can be placed on an antique plate, solemnly placed between the tables. Thin, loving rose petals, yellow stamens, fragrant rose scent. There are commissions, breakdown room, serious page up. My mother works as a teacher. On Monday, my mother also bought roses and put them in a vase. Family scene becomes happier.

Tạm dịch: Tôi rất yêu và thích huê hồng. Huê hồng là nữ đế của các loài hoa. Huê hồng có nhiều loại: huê hồng xanh, huê hồng quế, huê hồng vàng, huê hồng nhung, huê hồng leo, huê hồng bạch, huê hồng đào,… Huê hồng rực rỡ, đẹp và thơm. Bạn có thể cắm các cành huê hồng vào lọ. Ko thể cắm vào chỉ số octan, chỉ có một trong những bông hồng nhung. Có thể cắm một bông hồng trắng trên đĩa cổ, đặt trang trọng giữa các bàn. Cánh huê hồng mỏng, đượm đà, nhị vàng, hương huê hồng thơm. Có huê hồng, phòng sự cố, up nghiêm trang túc. Mẹ tôi làm thầy cô giáo. Hôm thứ hai, mẹ tôi cũng sắm huê hồng và cắm vào bình. Cảnh gia đình trở thành hạnh phúc hơn. 

Qua bài viết trên, Trường TH Trảng Dài kỳ vọng bạn sẽ nắm được các từ vựng tiếng anh về hoa và cũng như có được cho mình một cách học từ vựng hiệu quả nhất nhé! Mong rằng sau lúc đọc xong bài viết này, bạn sẽ có được thêm một kho tri thức từ vựng về các loài hoa và vận dụng vào các đoạn hội giao, giao tiếp cũng như bài luận văn của mình trong tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công

Bạn thấy bài viết Tổng hợp các ý nghĩa từ vựng tiếng anh về hoa có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Tổng hợp các ý nghĩa từ vựng tiếng anh về hoa bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Tổng hợp các ý nghĩa từ vựng tiếng anh về hoa

Viết một bình luận