Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông mà bạn không nên bỏ qua

Để vận dụng rõ hơn trong giao tiếp, dưới đây là một số câu hỏi thông dụng về chủ đề giao thông thông dụng nhất.

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/doan-van-tieng-anh-ve-giao-thong.jpg">Bài viết về chủ đề giao thông bằng tiếng anh – Trường TH Trảng Dài

When I graduated from college, my father bought me a motorbike. It was a white Wave car. I really love it. The motorcycle has a plastic shell. The saddle is designed to be long and wide, very smooth. It has a brake on the right hand and a brake on the right foot for operator convenience. There are headlights in front, I can adjust the height or low of the lights. The turn signal switch is designed on the right hand side, we will push the control button to turn on the turn signal light on the corresponding side. The motorcycle body has a stainless steel frame that allows us to clamp unnecessary small items. There are also 2 hooks that are very convenient. Under the seat of the motorcycle, there is a small trunk so that you can keep your raincoat and sunscreen. The fuel tank is also located here. With a full tank of gas, the car can run for 200km. When traveling by motorbike in Vietnam, you must be at least 18 years old and have a driver’s license. Because the roads in Vietnam are not too big, traveling by motorbike is easy to slip over obstacles. However, motorbikes also have some limitations such as dust. However, the effects it brings still make me want to use it.

Tạm dịch: Lúc tôi đậu đại học, bố tôi đã sắm cho tôi một chiếc xe máy. Đó là một chiếc xe Wave màu trắng. Tôi thực sự thích thú nó. Chiếc xe máy có vỏ nhựa. Yên xe được thiết kế dài và rộng, rất êm ái. Nó có một phanh ở tay phải và một phanh ở chân phải để thuận tiện cho người vận hành. Phía trước có đèn pha, tôi có thể điều chỉnh độ cao hay thấp của đèn. Công tắc đèn xi nhan được thiết kế ở bên tay phải, chúng ta sẽ gạt nút điều khiển để bật đèn xi nhan ở bên tương ứng. Thân xe máy có khung thép ko gỉ giúp chúng ta có thể kẹp những đồ vật nhỏ ko cần thiết. Ngoài ra còn có 2 móc cài rất tiện lợi. Phía dưới yên xe máy có cốp nhỏ để bạn có thể để áo che mưa, áo chống nắng. Ngăn chứa xăng cũng được đặt tại đây. Lúc đổ đầy bình xăng, xe chạy được 200km. Lúc đi bằng xe máy tại Việt Nam, bạn phải đủ 18 tuổi và có bằng lái xe. Do đường xá ở Việt Nam ko quá lớn nên việc vận chuyển bằng xe máy rất dễ trượt qua các trở ngại vật. Tuy nhiên, xe máy cũng có một số hạn chế như khói bụi. Tuy nhiên, những hiệu quả nhưng nó mang lại vẫn khiến tôi muốn sử dụng.

Bài viết trên vừa san sớt cho bạn các từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông cùng những mẫu câu hỏi thường gặp trong giao tiếp. Kỳ vọng rằng đây sẽ là phương pháp học tiếng Anh có lợi giúp bạn ko còn khó khăn trong quá trình học tiếng anh từ vựng nữa, chúc bạn học tập thật tốt nhé

[rule_{ruleNumber}]

#Trọn #bộ #từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #giao #thông #nhưng #bạn #ko #nên #bỏ #qua

[rule_3_plain]

#Trọn #bộ #từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #giao #thông #nhưng #bạn #ko #nên #bỏ #qua

5/5 – (1 đánh giá)

Trong tiếng Anh giao tiếp có rất nhiều chủ đề xoay quanh về cuộc sống diễn ra mỗi ngày xung quanh chúng ta. Trong đó, chủ đề về giao thông thường thuyên được xuất hiện trong các hội thoại giao tiếp, các bài diễn văn, …. 

Xem thêm bài viết hay:  Đóng vai Lão Hạc kể chuyện bán chó với ông giáo

một số từ vưng về phương tiện giao thông hiện nay

Vì thế để chúng ta ko còn bị bí từ vựng trong các cuộc hội thoại, hãy theo dõi bài viết dưới đây để cùng học thuộc những từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông ngay hôm nay thôi nhé!

Tất tần tật từ vựng về chủ đề giao thông thường gặp nhất

Mục lục bài viết

Tất tần tật từ vựng về chủ đề giao thông thường gặp nhấtTừ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông với các phương tiện đường bộTừ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông phương tiện đường thủy, nướcTừ vựng về các phương tiện giao thông công cộngTừ vựng tiếng anh về phương tiện đường bay, hàng khôngTừ vựng về các loại đường trong giao thông Tổng hợp các biển báo giao thông bằng tiếng AnhMột số từ vựng khácTừ vựng chỉ đường đi trong tiếng Anh thông dụng Các mẫu câu hỏi thông dụng trong tiếng Anh về chủ đề giao thôngĐoạn văn về phương tiện giao thông hay nhất

““ 

Giao thông là chủ đè thường xuyên gặp nhất trong hoạt động mỗi ngày của chúng ta từ đi làm, đi chơi, đi du lịch, công việc,… Hãy cùng bỏ túi những từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông ngay dưới đây nào

từ vựng về giao thông thường gặp nhất

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông với các phương tiện đường bộ

Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạpCar (ka:): OtoCaravanCoachHigh-speed trainMinicab (mɪnɪkæb/kæb): Xe cho thuêMoped (məʊpɛd): Xe máy có bàn đạp

từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông đường bộ

Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máyRailway trainScooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)Tram (træm): Xe điệnTruckVan (væn): Xe tải có kích thước nhỏXem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông phương tiện đường thủy, nước

Boat (bəʊt): ThuyềnCanoe: xuồngCargo ship (kɑːgəʊ ʃɪp): Tau chở hàng hóa trên biểnCruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịchFerry (ˈfɛri): PhàHovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/: tàu vận chuyển nhờ đệm ko khíRowing boat (rəʊɪŋ bəʊt): Thuyền buồm loại có mái chèoSailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồmShip /ʃɪp/: tàu thủySpeedboat /ˈspiːdbəʊt/: tàu siêu tốcTừ vựng về các phương tiện giao thông công cộng

Bus: xe buýtTaxi: xe taxiTube: tàu điện ngầm Underground: tàu điện ngầmSubway: tàu điện ngầmHigh-speed train: tàu cao tốcRailway train: tàu hỏaCoach: xe kháchTừ vựng tiếng anh về phương tiện đường bay, hàng ko

Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăngAirplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Tàu bayPropeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Tàu bay loại chạy bằng động cơ cánh quạtGlider (ˈglaɪdə): Tàu lượnNóng-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầuTừ vựng về các loại đường trong giao thông 

Bend (bɛnd): Đường gấp khúcBump (bʌmp): Đường bị xócCar lane (kɑː leɪn): Làn đường dành cho xe hơiDual carriageway (ˈdju(ː)əl ˈkærɪʤweɪ): Xa lộ hai chiềuFork (fɔːk): Ngã baHighway (ˈhaɪweɪ): Đường cao tốc (dành cho xe oto)Màn chơi crossing (ˈlɛvl ˈkrɒsɪŋ): Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cáiMotorcycle lane (ˈməʊtəˈsaɪkl leɪn): Làn đường dành cho xe máyMotorway (ˈməʊtəˌweɪ): Xa lộPedestrian crossing (pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ): Vạch để qua đườngRailroad track (ˈreɪlrəʊd træk): Đường ray xe lửaRing road (rɪŋ rəʊd): Đường vòng đai

Các loại đường giao thông trong tiếng Anh

Road (rəʊd): ĐườngRoad narrows (rəʊd ˈnærəʊz): Đường hẹpRoadside (ˈrəʊdsaɪd): Phần đường làm lềT-junction (tiː-ˈʤʌŋkʃən): Ngã ba đườngToll road (təʊl rəʊd): Đường có thu phíTraffic jam: tắc đườngTraffic: giao thôngTurning (ˈtɜːnɪŋ): Điểm có thể rẽ““ 

Xem thêm bài viết hay:  Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM

Tổng hợp các biển báo giao thông bằng tiếng Anh

Cross road (krɒs rəʊd): Chỉ những đoạn đường hay giao nhau  Dead end (/ˌded ˈend/): đường cuối, đường cụtEnd of dual Carriage way  làn đường kép  Handicap parking (/ˈhændikæp ˈpɑːkɪŋ/): khu đỗ xe cho người khuyết tậtHard shoulder (hɑːd shoulde): khu cho phép ngừng xe, đỗ xeNo crossing (/nəʊ ˈkrɒsɪŋ/): biển cấm băng qua đườngNo entry (nəʊ ˈɛntri): ko được vào  No horn (nəʊ hɔːn): Biển câm ko được bấm còi  No overtaking (nəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋ): Biến cấm vượt qua

Các biển báo giao thông thường gặp

No parking (nəʊ ˈpɑːkɪŋ): Biển cấm đậu xe, đỗ xe  No U-Turn (nəʊ juː-tɜːn): Biển cấm vòng  Railway (/ˈreɪlweɪ/): các loại đường sắtRoad goes right (/rəʊd ɡəʊ raɪt/): Đường đi bên phảiRoad sign (rəʊd saɪn): Bảng chỉ đường  Road widens (/rəʊd ˈwaɪdn/): Đường rộng hơnRoundabout (/ˈraʊndəbaʊt/): bùng binh vòng trònSlippery road (/ˈslɪpəri rəʊd/): đường trơn trợtSlow down (sləʊ daʊn): Yêu cầu giảm, hạ vận tốc  Speed limit (/ˈspiːd lɪmɪt/): giới hạn, giảm lại vận tốcT-Junction (/ˈtiː dʒʌŋkʃn/): ngã ba có dạng chữ TTwo way traffic (/ˌtuː ˈweɪ ˈtræfɪk/): đường đi có hai chiềuYour priority (jɔː praɪˈɒrɪti:): Đoạn đường được ưu tiênMột số từ vựng khác

Accident (/ˈæksɪdənt/): tai nạnBreathalyzers (/ˈbreθəlaɪzər/): dụng cụ rà soát độ cồn trong hơi thởCar park (/kɑːr pɑːrk/): chỗ bãi đậu xe máyInfrastructure (/ˈinfrəˌstrək
[rule_2_plain]

#Trọn #bộ #từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #giao #thông #nhưng #bạn #ko #nên #bỏ #qua

[rule_2_plain]

#Trọn #bộ #từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #giao #thông #nhưng #bạn #ko #nên #bỏ #qua

[rule_3_plain]

#Trọn #bộ #từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #giao #thông #nhưng #bạn #ko #nên #bỏ #qua

5/5 – (1 đánh giá)

Trong tiếng Anh giao tiếp có rất nhiều chủ đề xoay quanh về cuộc sống diễn ra mỗi ngày xung quanh chúng ta. Trong đó, chủ đề về giao thông thường thuyên được xuất hiện trong các hội thoại giao tiếp, các bài diễn văn, …. 

một số từ vưng về phương tiện giao thông hiện nay

Vì thế để chúng ta ko còn bị bí từ vựng trong các cuộc hội thoại, hãy theo dõi bài viết dưới đây để cùng học thuộc những từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông ngay hôm nay thôi nhé!

Tất tần tật từ vựng về chủ đề giao thông thường gặp nhất

Mục lục bài viết

Tất tần tật từ vựng về chủ đề giao thông thường gặp nhấtTừ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông với các phương tiện đường bộTừ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông phương tiện đường thủy, nướcTừ vựng về các phương tiện giao thông công cộngTừ vựng tiếng anh về phương tiện đường bay, hàng khôngTừ vựng về các loại đường trong giao thông Tổng hợp các biển báo giao thông bằng tiếng AnhMột số từ vựng khácTừ vựng chỉ đường đi trong tiếng Anh thông dụng Các mẫu câu hỏi thông dụng trong tiếng Anh về chủ đề giao thôngĐoạn văn về phương tiện giao thông hay nhất

““ 

Giao thông là chủ đè thường xuyên gặp nhất trong hoạt động mỗi ngày của chúng ta từ đi làm, đi chơi, đi du lịch, công việc,… Hãy cùng bỏ túi những từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông ngay dưới đây nào

từ vựng về giao thông thường gặp nhất

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông với các phương tiện đường bộ

Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạpCar (ka:): OtoCaravanCoachHigh-speed trainMinicab (mɪnɪkæb/kæb): Xe cho thuêMoped (məʊpɛd): Xe máy có bàn đạp

từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông đường bộ

Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máyRailway trainScooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)Tram (træm): Xe điệnTruckVan (væn): Xe tải có kích thước nhỏXem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Xem thêm bài viết hay:  Đoạn văn nêu cảm nhận của em về tình cảm cha con ông Sáu trong Chiếc lược ngà

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông phương tiện đường thủy, nước

Boat (bəʊt): ThuyềnCanoe: xuồngCargo ship (kɑːgəʊ ʃɪp): Tau chở hàng hóa trên biểnCruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịchFerry (ˈfɛri): PhàHovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/: tàu vận chuyển nhờ đệm ko khíRowing boat (rəʊɪŋ bəʊt): Thuyền buồm loại có mái chèoSailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồmShip /ʃɪp/: tàu thủySpeedboat /ˈspiːdbəʊt/: tàu siêu tốcTừ vựng về các phương tiện giao thông công cộng

Bus: xe buýtTaxi: xe taxiTube: tàu điện ngầm Underground: tàu điện ngầmSubway: tàu điện ngầmHigh-speed train: tàu cao tốcRailway train: tàu hỏaCoach: xe kháchTừ vựng tiếng anh về phương tiện đường bay, hàng ko

Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăngAirplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Tàu bayPropeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Tàu bay loại chạy bằng động cơ cánh quạtGlider (ˈglaɪdə): Tàu lượnNóng-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầuTừ vựng về các loại đường trong giao thông 

Bend (bɛnd): Đường gấp khúcBump (bʌmp): Đường bị xócCar lane (kɑː leɪn): Làn đường dành cho xe hơiDual carriageway (ˈdju(ː)əl ˈkærɪʤweɪ): Xa lộ hai chiềuFork (fɔːk): Ngã baHighway (ˈhaɪweɪ): Đường cao tốc (dành cho xe oto)Màn chơi crossing (ˈlɛvl ˈkrɒsɪŋ): Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cáiMotorcycle lane (ˈməʊtəˈsaɪkl leɪn): Làn đường dành cho xe máyMotorway (ˈməʊtəˌweɪ): Xa lộPedestrian crossing (pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ): Vạch để qua đườngRailroad track (ˈreɪlrəʊd træk): Đường ray xe lửaRing road (rɪŋ rəʊd): Đường vòng đai

Các loại đường giao thông trong tiếng Anh

Road (rəʊd): ĐườngRoad narrows (rəʊd ˈnærəʊz): Đường hẹpRoadside (ˈrəʊdsaɪd): Phần đường làm lềT-junction (tiː-ˈʤʌŋkʃən): Ngã ba đườngToll road (təʊl rəʊd): Đường có thu phíTraffic jam: tắc đườngTraffic: giao thôngTurning (ˈtɜːnɪŋ): Điểm có thể rẽ““ 

Tổng hợp các biển báo giao thông bằng tiếng Anh

Cross road (krɒs rəʊd): Chỉ những đoạn đường hay giao nhau  Dead end (/ˌded ˈend/): đường cuối, đường cụtEnd of dual Carriage way  làn đường kép  Handicap parking (/ˈhændikæp ˈpɑːkɪŋ/): khu đỗ xe cho người khuyết tậtHard shoulder (hɑːd shoulde): khu cho phép ngừng xe, đỗ xeNo crossing (/nəʊ ˈkrɒsɪŋ/): biển cấm băng qua đườngNo entry (nəʊ ˈɛntri): ko được vào  No horn (nəʊ hɔːn): Biển câm ko được bấm còi  No overtaking (nəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋ): Biến cấm vượt qua

Các biển báo giao thông thường gặp

No parking (nəʊ ˈpɑːkɪŋ): Biển cấm đậu xe, đỗ xe  No U-Turn (nəʊ juː-tɜːn): Biển cấm vòng  Railway (/ˈreɪlweɪ/): các loại đường sắtRoad goes right (/rəʊd ɡəʊ raɪt/): Đường đi bên phảiRoad sign (rəʊd saɪn): Bảng chỉ đường  Road widens (/rəʊd ˈwaɪdn/): Đường rộng hơnRoundabout (/ˈraʊndəbaʊt/): bùng binh vòng trònSlippery road (/ˈslɪpəri rəʊd/): đường trơn trợtSlow down (sləʊ daʊn): Yêu cầu giảm, hạ vận tốc  Speed limit (/ˈspiːd lɪmɪt/): giới hạn, giảm lại vận tốcT-Junction (/ˈtiː dʒʌŋkʃn/): ngã ba có dạng chữ TTwo way traffic (/ˌtuː ˈweɪ ˈtræfɪk/): đường đi có hai chiềuYour priority (jɔː praɪˈɒrɪti:): Đoạn đường được ưu tiênMột số từ vựng khác

Accident (/ˈæksɪdənt/): tai nạnBreathalyzers (/ˈbreθəlaɪzər/): dụng cụ rà soát độ cồn trong hơi thởCar park (/kɑːr pɑːrk/): chỗ bãi đậu xe máyInfrastructure (/ˈinfrəˌstrək

Bạn thấy bài viết Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông mà bạn không nên bỏ qua có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông mà bạn không nên bỏ qua bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông mà bạn không nên bỏ qua

Viết một bình luận