Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói liên quan

lasting.edu.vn/wp-content/uploads/2022/10/giao-tiep-qua-dien-thoai-bang-tieng-anh.jpg">Giao tiếp qua điện thoại bằng tiếng Anh – cách thức học tiếng Anh

Bài nói tiếng Anh về chủ đề smartphone 

Để có thể viết được một bài nói tiếng Anh chủ đề smartphone bạn phải vận dụng những từ vựng liên quan và tuân thủ theo một cấu trúc chung. Sau đây sẽ là cấu trúc bài viết và những đoạn văn mẫu cho bạn tham khảo. 

Cấu trúc bài nói chủ đề smartphone 

Phần 1: Phần mở đầu

Giới thiệu qua về lợi ích/bất lợi của điện thoại hoặc điện thoại của bạn tùy vào chủ đề

Phần 2: Nội dung chính

  • Kể/mô tả về chiếc điện thoại 
  • Điện thoại đối với bạn có tác động như thế nào? 
  • Lợi ích của điện thoại 
  • Bất lợi của điện thoại 
  • Bạn nghĩ tương lai điện thoại sẽ thay đổi hoặc cải tiến như thế nào?
  • Phần 3: Phần kết

Tóm tắt lại ý chính và nêu ý kiến của bạn về chủ đề bài nói. 

Bài mẫu viết về lợi ích của điện thoại lúc học tiếng Anh

Đoạn văn mẫu: 

Mobile phones, especially smartphones, bring a lot of benefits in the modern world. It’s a means of communication, an entertainment device and with the Internet, we can do everything with our phones. Also, it helps us to learn things more easily. I find my phone really useful to learn English. Firstly, I can use the dictionary in the phone instead of bringing a big traditional one. Google Translate is a good friend too! Secondly, there are many applications which teach English nowadays. I just need a phone and the Internet to get access to the huge source of English vocabulary and grammar. Finally, it’s much easier to connect to international friends with a phone. Talking and chatting with them regularly improve your English a lot. I hope you can find ways to learn English with your phone. 

Bản dịch:

Điện thoại di động, đặc trưng là smartphone, mang lại rất nhiều lợi ích trong toàn cầu hiện đại. Đó là một phương tiện liên lạc, một thiết bị tiêu khiển và với Internet, chúng ta có thể làm mọi thứ bằng điện thoại của mình. Ngoài ra, nó giúp chúng ta tìm hiểu mọi thứ dễ dàng hơn. Tôi thấy điện thoại của tôi thực sự hữu ích để học tiếng Anh. Thứ nhất, tôi có thể sử dụng tự điển trong điện thoại thay vì mang theo một cuốn tự điển truyền thống nặng nề. Google Dịch cũng là một người bạn tốt! Thứ hai, có rất nhiều ứng dụng dạy tiếng Anh ngày nay. Tôi chỉ cần có điện thoại và Internet là có thể tiếp cận với nguồn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh khổng lồ. Cuối cùng, việc kết nối với bạn hữu quốc tế bằng điện thoại dễ dàng hơn nhiều. Nói chuyện và trò chuyện với họ thường xuyên sẽ cải thiện trình độ tiếng Anh của bạn rất nhiều. Tôi kỳ vọng bạn có thể tìm thấy cách học tiếng Anh với điện thoại của bạn.

Bài mẫu viết về chiếc điện thoại bạn thích thú nhất 

Đoạn văn mẫu:

My current mobile phone has so much meaning to me. I bought it 5 years ago on the occasion of my 18th birthday. It is an Iphone 6. The phone, like many other smartphones, has various features. It’s also easy to share photos and music between Iphone users. I use it for almost everything, entertaining, studying and now, working. My phone is an essential part of my life. It holds my contacts, my photos, my music and collections. That’s why I don’t want to change my phone. It’s like having my whole life in my pocket. 

 

Bản dịch: 

Điện thoại di động hiện nay của tôi có rất nhiều ý nghĩa đối với tôi. Tôi đã sắm nó cách đây 5 năm nhân dịp sinh nhật 18 tuổi. Đó là một chiếc điện thoại Iphone 6. Giống như nhiều smartphone khác, có nhiều tính năng không giống nhau. Cũng dễ dàng san sớt hình ảnh và âm nhạc giữa những người dùng Iphone khác. Tôi sử dụng nó cho hồ hết mọi thứ, tiêu khiển, học tập và hiện thời, làm việc. Điện thoại là một phần thiết yếu trong cuộc sống của tôi. Nó chứa danh bạ của tôi, ảnh của tôi, nhạc và bộ sưu tập của tôi. Đó là lý do vì sao tôi ko muốn thay đổi điện thoại của mình. Nó giống như có toàn thể cuộc sống của tôi trong túi của tôi.

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và những mẫu câu giao tiếp thông dụng của Trường TH Trảng Dài. Các bạn hãy sử dụng những từ vựng cơ bản và tham khảo các đoạn văn mẫu trên để tạo ra một bài nói về chủ đề smartphone cho riêng mình nhé! Chúc các bạn sớm làm chủ và sử dụng thành thục tiếng Anh như một tiếng nói thứ hai nhé! 

[rule_{ruleNumber}]

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

[rule_3_plain]

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

5/5 – (1 đánh giá)

Ngày nay chúng ta đã quá thân thuộc với những chiếc smartphone, Smartphone, nhưng chắc hẳn ko phải người nào cũng biết tất cả các từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động. Sau đây bài viết sẽ cung ứng cho bạn tất cả các từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói có liên quan để giúp bạn tự tin giao tiếp lúc nhắc đến tới chủ đề này. Hãy cùng lấy giấy bút ra và ghi chép ngay nhé! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại 

Mục lục bài viết

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại Các bộ phận và phụ kiện điện thoại di độngCác cuộc gọi điện thoại di động Gọi một cuộc điện thoại Các hoạt động với điện thoại di độngCác cấu trúc cần thiết lúc giao tiếp qua điện thoại di độngCác mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoạiBài nói tiếng Anh về chủ đề smartphone Cấu trúc bài nói chủ đề smartphone Bài mẫu viết về lợi ích của điện thoại lúc học tiếng AnhBài mẫu viết về chiếc điện thoại bạn thích thú nhất 

Một chiếc điện thoại có rất nhiều ứng dụng và công dụng cần khám phá. Nhờ điện thoại di động nhưng chúng ta có thể thực hiện các cuộc trò chuyện và giao tiếp với bất kỳ người nào tại khắp mọi nơi trên toàn cầu. Do vậy từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại cũng được phân thành nhiều nhóm không giống nhau, cùng tham khảo nhé! 

Các bộ phận và phụ kiện điện thoại di động

Battery charger./ˈbætəri ˈʧɑːʤə/ sạc điện thoạiCable /ˈkeɪbl/ cápContacts /ˈkɒntækts/ : danh bạCover /ˈkʌvə/: ốp điện thoại

Earphone earphones; /ɪəfəʊn; ˈɪəfəʊnz/Keyboard /ˈkiːbɔːd/ phímPortable Chargers /ˈpɔːtəbl ˈʧɑːʤəz/ sạc dự phòngScreen Protectors: bảo vệ màn hìnhSelfie Sticks /ˈsɛlfi stɪks/: gậy chụp ảnh “selfie”Signal /ˈsɪgnl/: tín hiệuThe headset /ðə ˈhɛdsɛt/ tai ngheThe hold button /ðə həʊld ˈbʌtn/: nút giữ cuộc gọiThe microphone /ðə ˈmaɪkrəfəʊn/ micThe mute button /ðə mjuːt ˈbʌtn/ nút tắt tiếngThe redial button /ðə ˌriːˈdaɪəl ˈbʌtn/ nút gọi lại

Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề pháp luật

Các cuộc gọi điện thoại di động 

business call /ˈbɪznɪs kɔːl/ cuộc gọi công việcconference call /kɒnfərəns kɔːl/ điện thoại hội nghị/ hội thảodial-direct call ˈdaɪəl-dɪˈrɛkt kɔːl/ cuộc gọi quay số trực tiếpincoming call ˈɪnˌkʌmɪŋ kɔːl/ cuộc gọi tớiinternational call ɪntə(ː)ˈnæʃənl kɔːl/ cuộc gọi quốc tếlocal call ˈləʊkəl kɔːl/ cuộc gọi nội mạng/nội bộ/ nội địalong-distance call ˈlɒŋˈdɪstəns kɔːl/ cuộc gọi đường dàioperator-assisted call ˈɒpəreɪtər-əˈsɪstɪd kɔːl/ cuộc gọi hỗ trợ tổng đàioutgoing call aʊtˈgəʊɪŋ kɔːl/ cuộc gọi đioverseas call; əʊvəˈsiːz kɔːl/ cuộc gọi quốc tếtelephone call; ˈtɛlɪfəʊn kɔːl cuộc gọi điện thoạitelephone message tɛlɪfəʊn ˈmɛsɪʤ/ tin nhắn điện thoạiWake-up call. weɪk-ʌp kɔːl/ cuộc gọi đánh thứcGọi một cuộc điện thoại 

Xem thêm bài viết hay:  Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Ngữ văn 6 CTST năm 2022-2023

Answer / pick up / hang up the phone / telephone: Trả lời / nhấc / dập máy.Make / get / receive a phone call: Thực hiện / nhận một cuộc gọi.The phone / telephone rings: Điện thoại reo.Dial a (phone / extension / wrong) number / an area code: Quay số (điện thoại / nhánh / sai) / mã vùng.The line is engaged / busy: Đường dây đang bận.Take the phone off the hook remove the receiver so that the phone does not ring): Để kênh máy.Phone / telephone; from home / work / the office: Gọi (cho người nào) / nói chuyện (với người nào) qua điện thoại; từ nhà / doanh nghiệp / văn phòng.Lift / pickup / hold / replace the receiver: Nhấc / cầm / thay thế ống nghe.The line is engaged / busy: Đường dây đang bận.The phones have been ringing off the hook ringing frequently: Điện thoại reo liên tục.Các hoạt động với điện thoại di động

 

Send / receive a text (message) / an SMS (message) / a fax: Gửi / nhận một tin nhắn / bản fax.Use / answer / call (somebody on) / get a message on your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sử dụng / trả lời /gọi (người nào) / thu được tin nhắn trên điện thoại di động.Charge / recharge your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sạc điện thoại di động.A mobile / cell phone is on / is off / rings / goes off: Điện thoại đang mở / đang tắt / reo.Switch / turn on / off your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Mở / tắt điện thoại di động.Insert / remove / change a SIM card: Gắn / tháo / đổi thẻ SIM.Be / talk on a mobile phone / mobile / cell phone / cell: Nói chuyện trên điện thoại di động.Các cấu trúc cần thiết lúc giao tiếp qua điện thoại di động

busy signal; The line is busy: Tín hiệu bận, đường dây bận, máy bận.by phone; on the phone; over the phone: qua điện thoại, trên điện thoạithere is no answer: ko có người nhấc máyto answer the phone: trả lời/nhấc máy điện thoạito call back: gọi lạito call someone at 888-4567: gọi cho người nào đó vào sốto call someone on the phone: gọi điện thoại cho người nào đóto connect to / with someone: kết nối tới/với người nào đóto dial the number: quay sốto hang up; to hang up the receiver: gác máyto hold, to hold on, to hold the line: chờ/giữ máyto leave a message: để lại lời nhắnto make a phone call: gọi điện thoạito pick up the phone; to pick up the receiver: nhấc máy, nhấc điện thoạito press the redial button: nhấn/bấm nút gọi lạito put through: kết nối/thông quato speak / to talk on the phone: nói qua điện thoạito speak to / with someone by phoneto top up your phone: nạp thẻ điện thoạiCác mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

I’ll call you later. (Tôi sẽ gọi cho anh sau)Leave a message. (Hãy để lại lời nhắn)Hi Simon, it’s Anna. (Xin chào Simon. Anna đang nghe đây)Did you get my message? (Anh đã thu được tin nhắn của tôi chưa?)Can I speak to Rob, please? (Có thể cho tôi nói chuyện với anh Rob được ko?)Hi, Jenny. Where are you? (Chào, Jenny. Cô đang ở đâu đấy?)Thanks for getting back to me. (Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi)Leave a message after the beep. (Hãy để lại lời nhắn sau lúc nghe thấy tiếng “beep”)What’s your number? (Số điện thoại của cô là gì?)Call me at 444-1235, please: Hãy gọi mình qua số 444-1235 nhé.Could I speak to Mr. X, please? Làm ơn cho tôi gặp/nói chuyện với Mr. X.He hung up the telephone: Anh đấy đã gác máyHe is talking on another phone now: Giờ anh đấy đang nói chuyện điện thoạiHold on, I’m putting you through: Giữ máy nhé, tôi sẽ kết nối cho bạn.Hold on, please. I’ll see if he is here: Làm ơn giữ máy, tôi sẽ xem liệu anh đấy có ở đây ko.I have to make a phone call: Tôi phải gọi một cuộc điện thoại.My phone was disconnected yesterday: Ngày hôm qua điện thoại của tôi bị mất tín hiệu.She is always on the phone: Cô đấy lúc nào cũng có điện thoại.She put me on hold while she spoke to her manager: Cô đấy giữ cuộc gọi lúc cô đấy nói chuyện với sếp.The telephone is ringing: Điện thoại đang reo/đổ chuông kìa.What number are you calling?: Bạn đang gọi số nào thế?You got the wrong number: Bạn nhầm số rồi.My phone is dead: Điện thoại của tôi bị hết pin rồi.

Giao tiếp qua điện thoại bằng tiếng Anh – cách thức học tiếng Anh

Bài nói tiếng Anh về chủ đề smartphone 

Để có thể viết được một bài nói tiếng Anh chủ đề smartphone bạn phải vận dụng những từ vựng liên quan và tuân thủ theo một cấu trúc chung. Sau đây sẽ là cấu trúc bài viết và những đoạn văn mẫu cho bạn tham khảo. 

Cấu trúc bài nói chủ đề smartphone 

Phần 1: Phần mở đầu

Giới thiệu qua về lợi ích/bất lợi của điện thoại hoặc điện thoại của bạn tùy vào chủ đề

Phần 2: Nội dung chính

Kể/mô tả về chiếc điện thoại Điện thoại đối với bạn có tác động như thế nào? Lợi ích của điện thoại Bất lợi của điện thoại Bạn nghĩ tương lai điện thoại sẽ thay đổi hoặc cải tiến như thế nào?Phần 3: Phần kếtTóm tắt lại ý chính và nêu ý kiến của bạn về chủ đề bài nói. 

Bài mẫu viết về lợi ích của điện thoại lúc học tiếng Anh

Đoạn văn mẫu: 

Mobile phones, especially smartphones, bring a lot of benefits in the modern world. It’s a means of communication, an entertainment device and with the Internet, we can do everything with our phones. Also, it helps us to learn things more easily. I find my phone really useful to learn English. Firstly, I can use the dictionary in the phone instead of bringing a big traditional one. Google Translate is a good friend too! Secondly, there are many applications which teach English nowadays. I just need a phone and the Internet to get access to the huge source of English vocabulary and grammar. Finally, it’s much easier to connect to international friends with a phone. Talking and chatting with them regularly improve your English a lot. I hope you can find ways to learn English with your phone. 

Bản dịch:

Điện thoại di động, đặc trưng là smartphone, mang lại rất nhiều lợi ích trong toàn cầu hiện đại. Đó là một phương tiện liên lạc, một thiết bị tiêu khiển và với Internet, chúng ta có thể làm mọi thứ bằng điện thoại của mình. Ngoài ra, nó giúp chúng ta tìm hiểu mọi thứ dễ dàng hơn. Tôi thấy điện thoại của tôi thực sự hữu ích để học tiếng Anh. Thứ nhất, tôi có thể sử dụng tự điển trong điện thoại thay vì mang theo một cuốn tự điển truyền thống nặng nề. Google Dịch cũng là một người bạn tốt! Thứ hai, có rất nhiều ứng dụng dạy tiếng Anh ngày nay. Tôi chỉ cần có điện thoại và Internet là có thể tiếp cận với nguồn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh khổng lồ. Cuối cùng, việc kết nối với bạn hữu quốc tế bằng điện thoại dễ dàng hơn nhiều. Nói chuyện và trò chuyện với họ thường xuyên sẽ cải thiện trình độ tiếng Anh của bạn rất nhiều. Tôi kỳ vọng bạn có thể tìm thấy cách học tiếng Anh với điện thoại của bạn.

Xem thêm bài viết hay:  Văn Mai Hương – Nữ ca sĩ tài năng, xinh đẹp với giọng hát đầy nội lực

Bài mẫu viết về chiếc điện thoại bạn thích thú nhất 

Đoạn văn mẫu:

My current mobile phone has so much meaning to me. I bought it 5 years ago on the occasion of my 18th birthday. It is an Iphone 6. The phone, like many other smartphones, has various features. It’s also easy to share photos and music between Iphone users. I use it for almost everything, entertaining, studying and now, working. My phone is an essential part of my life. It holds my contacts, my photos, my music and collections. That’s why I don’t want to change my phone. It’s like having my whole life in my pocket. 

 

Bản dịch: 

Điện thoại di động hiện nay của tôi có rất nhiều ý nghĩa đối với tôi. Tôi đã sắm nó cách đây 5 năm nhân dịp sinh nhật 18 tuổi. Đó là một chiếc điện thoại Iphone 6. Giống như nhiều smartphone khác, có nhiều tính năng không giống nhau. Cũng dễ dàng san sớt hình ảnh và âm nhạc giữa những người dùng Iphone khác. Tôi sử dụng nó cho hồ hết mọi thứ, tiêu khiển, học tập và hiện thời, làm việc. Điện thoại là một phần thiết yếu trong cuộc sống của tôi. Nó chứa danh bạ của tôi, ảnh của tôi, nhạc và bộ sưu tập của tôi. Đó là lý do vì sao tôi ko muốn thay đổi điện thoại của mình. Nó giống như có toàn thể cuộc sống của tôi trong túi của tôi.

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và những mẫu câu giao tiếp thông dụng của Trường TH Trảng Dài. Các bạn hãy sử dụng những từ vựng cơ bản và tham khảo các đoạn văn mẫu trên để tạo ra một bài nói về chủ đề smartphone cho riêng mình nhé! Chúc các bạn sớm làm chủ và sử dụng thành thục tiếng Anh như một tiếng nói thứ hai nhé! 

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

[rule_2_plain]

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

[rule_2_plain]

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

[rule_3_plain]

#Từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #điện #thoại #và #bài #nói #liên #quan

5/5 – (1 đánh giá)

Ngày nay chúng ta đã quá thân thuộc với những chiếc smartphone, Smartphone, nhưng chắc hẳn ko phải người nào cũng biết tất cả các từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động. Sau đây bài viết sẽ cung ứng cho bạn tất cả các từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói có liên quan để giúp bạn tự tin giao tiếp lúc nhắc đến tới chủ đề này. Hãy cùng lấy giấy bút ra và ghi chép ngay nhé! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại 

Mục lục bài viết

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại Các bộ phận và phụ kiện điện thoại di độngCác cuộc gọi điện thoại di động Gọi một cuộc điện thoại Các hoạt động với điện thoại di độngCác cấu trúc cần thiết lúc giao tiếp qua điện thoại di độngCác mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoạiBài nói tiếng Anh về chủ đề smartphone Cấu trúc bài nói chủ đề smartphone Bài mẫu viết về lợi ích của điện thoại lúc học tiếng AnhBài mẫu viết về chiếc điện thoại bạn thích thú nhất 

Một chiếc điện thoại có rất nhiều ứng dụng và công dụng cần khám phá. Nhờ điện thoại di động nhưng chúng ta có thể thực hiện các cuộc trò chuyện và giao tiếp với bất kỳ người nào tại khắp mọi nơi trên toàn cầu. Do vậy từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại cũng được phân thành nhiều nhóm không giống nhau, cùng tham khảo nhé! 

Các bộ phận và phụ kiện điện thoại di động

Battery charger./ˈbætəri ˈʧɑːʤə/ sạc điện thoạiCable /ˈkeɪbl/ cápContacts /ˈkɒntækts/ : danh bạCover /ˈkʌvə/: ốp điện thoại

Earphone earphones; /ɪəfəʊn; ˈɪəfəʊnz/Keyboard /ˈkiːbɔːd/ phímPortable Chargers /ˈpɔːtəbl ˈʧɑːʤəz/ sạc dự phòngScreen Protectors: bảo vệ màn hìnhSelfie Sticks /ˈsɛlfi stɪks/: gậy chụp ảnh “selfie”Signal /ˈsɪgnl/: tín hiệuThe headset /ðə ˈhɛdsɛt/ tai ngheThe hold button /ðə həʊld ˈbʌtn/: nút giữ cuộc gọiThe microphone /ðə ˈmaɪkrəfəʊn/ micThe mute button /ðə mjuːt ˈbʌtn/ nút tắt tiếngThe redial button /ðə ˌriːˈdaɪəl ˈbʌtn/ nút gọi lại

Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề pháp luật

Các cuộc gọi điện thoại di động 

business call /ˈbɪznɪs kɔːl/ cuộc gọi công việcconference call /kɒnfərəns kɔːl/ điện thoại hội nghị/ hội thảodial-direct call ˈdaɪəl-dɪˈrɛkt kɔːl/ cuộc gọi quay số trực tiếpincoming call ˈɪnˌkʌmɪŋ kɔːl/ cuộc gọi tớiinternational call ɪntə(ː)ˈnæʃənl kɔːl/ cuộc gọi quốc tếlocal call ˈləʊkəl kɔːl/ cuộc gọi nội mạng/nội bộ/ nội địalong-distance call ˈlɒŋˈdɪstəns kɔːl/ cuộc gọi đường dàioperator-assisted call ˈɒpəreɪtər-əˈsɪstɪd kɔːl/ cuộc gọi hỗ trợ tổng đàioutgoing call aʊtˈgəʊɪŋ kɔːl/ cuộc gọi đioverseas call; əʊvəˈsiːz kɔːl/ cuộc gọi quốc tếtelephone call; ˈtɛlɪfəʊn kɔːl cuộc gọi điện thoạitelephone message tɛlɪfəʊn ˈmɛsɪʤ/ tin nhắn điện thoạiWake-up call. weɪk-ʌp kɔːl/ cuộc gọi đánh thứcGọi một cuộc điện thoại 

Answer / pick up / hang up the phone / telephone: Trả lời / nhấc / dập máy.Make / get / receive a phone call: Thực hiện / nhận một cuộc gọi.The phone / telephone rings: Điện thoại reo.Dial a (phone / extension / wrong) number / an area code: Quay số (điện thoại / nhánh / sai) / mã vùng.The line is engaged / busy: Đường dây đang bận.Take the phone off the hook remove the receiver so that the phone does not ring): Để kênh máy.Phone / telephone; from home / work / the office: Gọi (cho người nào) / nói chuyện (với người nào) qua điện thoại; từ nhà / doanh nghiệp / văn phòng.Lift / pickup / hold / replace the receiver: Nhấc / cầm / thay thế ống nghe.The line is engaged / busy: Đường dây đang bận.The phones have been ringing off the hook ringing frequently: Điện thoại reo liên tục.Các hoạt động với điện thoại di động

 

Send / receive a text (message) / an SMS (message) / a fax: Gửi / nhận một tin nhắn / bản fax.Use / answer / call (somebody on) / get a message on your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sử dụng / trả lời /gọi (người nào) / thu được tin nhắn trên điện thoại di động.Charge / recharge your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sạc điện thoại di động.A mobile / cell phone is on / is off / rings / goes off: Điện thoại đang mở / đang tắt / reo.Switch / turn on / off your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Mở / tắt điện thoại di động.Insert / remove / change a SIM card: Gắn / tháo / đổi thẻ SIM.Be / talk on a mobile phone / mobile / cell phone / cell: Nói chuyện trên điện thoại di động.Các cấu trúc cần thiết lúc giao tiếp qua điện thoại di động

busy signal; The line is busy: Tín hiệu bận, đường dây bận, máy bận.by phone; on the phone; over the phone: qua điện thoại, trên điện thoạithere is no answer: ko có người nhấc máyto answer the phone: trả lời/nhấc máy điện thoạito call back: gọi lạito call someone at 888-4567: gọi cho người nào đó vào sốto call someone on the phone: gọi điện thoại cho người nào đóto connect to / with someone: kết nối tới/với người nào đóto dial the number: quay sốto hang up; to hang up the receiver: gác máyto hold, to hold on, to hold the line: chờ/giữ máyto leave a message: để lại lời nhắnto make a phone call: gọi điện thoạito pick up the phone; to pick up the receiver: nhấc máy, nhấc điện thoạito press the redial button: nhấn/bấm nút gọi lạito put through: kết nối/thông quato speak / to talk on the phone: nói qua điện thoạito speak to / with someone by phoneto top up your phone: nạp thẻ điện thoạiCác mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Xem thêm bài viết hay:  Bị nuốt thẻ ATM Techcombank phải làm sao? Bật mí cách xử lý & lấy lại thẻ nhanh nhất

I’ll call you later. (Tôi sẽ gọi cho anh sau)Leave a message. (Hãy để lại lời nhắn)Hi Simon, it’s Anna. (Xin chào Simon. Anna đang nghe đây)Did you get my message? (Anh đã thu được tin nhắn của tôi chưa?)Can I speak to Rob, please? (Có thể cho tôi nói chuyện với anh Rob được ko?)Hi, Jenny. Where are you? (Chào, Jenny. Cô đang ở đâu đấy?)Thanks for getting back to me. (Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi)Leave a message after the beep. (Hãy để lại lời nhắn sau lúc nghe thấy tiếng “beep”)What’s your number? (Số điện thoại của cô là gì?)Call me at 444-1235, please: Hãy gọi mình qua số 444-1235 nhé.Could I speak to Mr. X, please? Làm ơn cho tôi gặp/nói chuyện với Mr. X.He hung up the telephone: Anh đấy đã gác máyHe is talking on another phone now: Giờ anh đấy đang nói chuyện điện thoạiHold on, I’m putting you through: Giữ máy nhé, tôi sẽ kết nối cho bạn.Hold on, please. I’ll see if he is here: Làm ơn giữ máy, tôi sẽ xem liệu anh đấy có ở đây ko.I have to make a phone call: Tôi phải gọi một cuộc điện thoại.My phone was disconnected yesterday: Ngày hôm qua điện thoại của tôi bị mất tín hiệu.She is always on the phone: Cô đấy lúc nào cũng có điện thoại.She put me on hold while she spoke to her manager: Cô đấy giữ cuộc gọi lúc cô đấy nói chuyện với sếp.The telephone is ringing: Điện thoại đang reo/đổ chuông kìa.What number are you calling?: Bạn đang gọi số nào thế?You got the wrong number: Bạn nhầm số rồi.My phone is dead: Điện thoại của tôi bị hết pin rồi.

Giao tiếp qua điện thoại bằng tiếng Anh – cách thức học tiếng Anh

Bài nói tiếng Anh về chủ đề smartphone 

Để có thể viết được một bài nói tiếng Anh chủ đề smartphone bạn phải vận dụng những từ vựng liên quan và tuân thủ theo một cấu trúc chung. Sau đây sẽ là cấu trúc bài viết và những đoạn văn mẫu cho bạn tham khảo. 

Cấu trúc bài nói chủ đề smartphone 

Phần 1: Phần mở đầu

Giới thiệu qua về lợi ích/bất lợi của điện thoại hoặc điện thoại của bạn tùy vào chủ đề

Phần 2: Nội dung chính

Kể/mô tả về chiếc điện thoại Điện thoại đối với bạn có tác động như thế nào? Lợi ích của điện thoại Bất lợi của điện thoại Bạn nghĩ tương lai điện thoại sẽ thay đổi hoặc cải tiến như thế nào?Phần 3: Phần kếtTóm tắt lại ý chính và nêu ý kiến của bạn về chủ đề bài nói. 

Bài mẫu viết về lợi ích của điện thoại lúc học tiếng Anh

Đoạn văn mẫu: 

Mobile phones, especially smartphones, bring a lot of benefits in the modern world. It’s a means of communication, an entertainment device and with the Internet, we can do everything with our phones. Also, it helps us to learn things more easily. I find my phone really useful to learn English. Firstly, I can use the dictionary in the phone instead of bringing a big traditional one. Google Translate is a good friend too! Secondly, there are many applications which teach English nowadays. I just need a phone and the Internet to get access to the huge source of English vocabulary and grammar. Finally, it’s much easier to connect to international friends with a phone. Talking and chatting with them regularly improve your English a lot. I hope you can find ways to learn English with your phone. 

Bản dịch:

Điện thoại di động, đặc trưng là smartphone, mang lại rất nhiều lợi ích trong toàn cầu hiện đại. Đó là một phương tiện liên lạc, một thiết bị tiêu khiển và với Internet, chúng ta có thể làm mọi thứ bằng điện thoại của mình. Ngoài ra, nó giúp chúng ta tìm hiểu mọi thứ dễ dàng hơn. Tôi thấy điện thoại của tôi thực sự hữu ích để học tiếng Anh. Thứ nhất, tôi có thể sử dụng tự điển trong điện thoại thay vì mang theo một cuốn tự điển truyền thống nặng nề. Google Dịch cũng là một người bạn tốt! Thứ hai, có rất nhiều ứng dụng dạy tiếng Anh ngày nay. Tôi chỉ cần có điện thoại và Internet là có thể tiếp cận với nguồn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh khổng lồ. Cuối cùng, việc kết nối với bạn hữu quốc tế bằng điện thoại dễ dàng hơn nhiều. Nói chuyện và trò chuyện với họ thường xuyên sẽ cải thiện trình độ tiếng Anh của bạn rất nhiều. Tôi kỳ vọng bạn có thể tìm thấy cách học tiếng Anh với điện thoại của bạn.

Bài mẫu viết về chiếc điện thoại bạn thích thú nhất 

Đoạn văn mẫu:

My current mobile phone has so much meaning to me. I bought it 5 years ago on the occasion of my 18th birthday. It is an Iphone 6. The phone, like many other smartphones, has various features. It’s also easy to share photos and music between Iphone users. I use it for almost everything, entertaining, studying and now, working. My phone is an essential part of my life. It holds my contacts, my photos, my music and collections. That’s why I don’t want to change my phone. It’s like having my whole life in my pocket. 

 

Bản dịch: 

Điện thoại di động hiện nay của tôi có rất nhiều ý nghĩa đối với tôi. Tôi đã sắm nó cách đây 5 năm nhân dịp sinh nhật 18 tuổi. Đó là một chiếc điện thoại Iphone 6. Giống như nhiều smartphone khác, có nhiều tính năng không giống nhau. Cũng dễ dàng san sớt hình ảnh và âm nhạc giữa những người dùng Iphone khác. Tôi sử dụng nó cho hồ hết mọi thứ, tiêu khiển, học tập và hiện thời, làm việc. Điện thoại là một phần thiết yếu trong cuộc sống của tôi. Nó chứa danh bạ của tôi, ảnh của tôi, nhạc và bộ sưu tập của tôi. Đó là lý do vì sao tôi ko muốn thay đổi điện thoại của mình. Nó giống như có toàn thể cuộc sống của tôi trong túi của tôi.

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và những mẫu câu giao tiếp thông dụng của Trường TH Trảng Dài. Các bạn hãy sử dụng những từ vựng cơ bản và tham khảo các đoạn văn mẫu trên để tạo ra một bài nói về chủ đề smartphone cho riêng mình nhé! Chúc các bạn sớm làm chủ và sử dụng thành thục tiếng Anh như một tiếng nói thứ hai nhé! 

Bạn thấy bài viết Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói liên quan có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói liên quan bên dưới để lasting.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: lasting.edu.vn
Nhớ để nguồn: Từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại và bài nói liên quan

Viết một bình luận